副食 là gì?
副食 [fù shí] có nghĩa là thức ăn phụ; LT:種|种[zhong3].
Nghĩa của từ 副食 trong tiếng Việt
- thức ăn phụ
- LT:種|种[zhong3]
Cách đọc và ghi nhớ 副食
副食 được đọc là fù shí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thức ăn phụ; LT:種|种[zhong3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .