Vui Học Tiếng TrungHọc đúng điều bạn cần Về chủ đề
Trang chủXây dựngBài viết
CÔNG TRƯỜNG

Giao tiếp hằng ngày tại công trường bằng tiếng Trung

Các câu phân công, xác nhận vị trí, báo hoàn thành và nhắc an toàn.

10 từ theo ngữ cảnh6 lượt hội thoại3 khung câu1 nhiệm vụ thực hành

Tại công trường, câu nói cần gắn với người thực hiện, vị trí và thời gian. Những mẫu câu ngắn giúp giảm hiểu sai khi phối hợp nhiều tổ đội.

SAU BÀI NÀY BẠN CÓ THỂ

Học để dùng được, không chỉ để nhớ

1Phân rõ người phụ trách, phạm vi, tiêu chuẩn hoàn thành và thời điểm báo cáo.
2Xác định khu vực, trục/cao độ hoặc mã hạng mục.
3Dẫn chiếu bản vẽ và phiên bản hiện hành.
01

Phân công công việc rõ ràng

Dùng 你负责… để giao phần việc cho một người hoặc nhóm. 今天先做… giúp nêu thứ tự ưu tiên trong ngày.

02

Xác nhận vị trí thi công

这个位置 đúng là vị trí này, 那边 là phía kia. Trước khi làm, dùng 请再确认一下位置 để kiểm tra lại.

03

Báo tiến độ và hoàn thành

已经完成 là đã hoàn thành, 还需要两个小时 là còn cần hai giờ. 遇到问题及时报告 nghĩa là gặp vấn đề phải báo kịp thời.

TÌNH HUỐNG THỰC CHIẾN

Hội thoại như ngoài đời thật

Nghe toàn đoạn, ẩn phần dịch rồi đóng vai từng nhân vật.

BỐI CẢNH

Chỉ huy giao việc đầu ngày và kiểm tra trạng thái khu vực thi công.

Phân rõ người phụ trách, phạm vi, tiêu chuẩn hoàn thành và thời điểm báo cáo.

VAI AChỉ huy
VAI BTổ trưởng
A
Chỉ huy你负责检查这个区域。Nǐ fùzé jiǎnchá zhège qūyù.

Bạn phụ trách kiểm tra khu vực này.

B
Tổ trưởng好的,检查重点是什么?Hǎo de, jiǎnchá zhòngdiǎn shì shénme?

Được, trọng điểm kiểm tra là gì?

A
Chỉ huy重点检查安全通道、临边防护和材料堆放。Zhòngdiǎn jiǎnchá ānquán tōngdào, línbiān fánghù hé cáiliào duīfàng.

Trọng điểm là lối an toàn, bảo vệ mép và xếp vật liệu.

B
Tổ trưởng发现问题以后怎么报告?Fāxiàn wèntí yǐhòu zěnme bàogào?

Phát hiện vấn đề thì báo thế nào?

A
Chỉ huy这部分已经完成了。Zhè bùfen yǐjīng wánchéng le.

Phần này đã hoàn thành rồi.

B
Tổ trưởng我会拍照记录,并在下午四点前汇报。Wǒ huì pāizhào jìlù, bìng zài xiàwǔ sì diǎn qián huìbào.

Tôi sẽ chụp ảnh ghi nhận và báo trước 4 giờ chiều.

KHUNG CÂU THAY THẾ

Đổi thông tin là dùng được ngay

Không học thuộc một câu chết; hãy giữ cấu trúc và thay dữ kiện.

MẪU 1你负责检查这个区域。Nǐ fùzé jiǎnchá zhège qūyù.

Bạn phụ trách kiểm tra khu vực này. Thay tên, số lượng, thời gian hoặc địa điểm theo tình huống của bạn.

MẪU 2这部分已经完成了。Zhè bùfen yǐjīng wánchéng le.

Phần này đã hoàn thành rồi. Thay tên, số lượng, thời gian hoặc địa điểm theo tình huống của bạn.

MẪU CỨU NGUY请按照……对……进行复核,并记录……。Qǐng ànzhào … duì … jìnxíng fùhé, bìng jìlù ….

Vui lòng căn cứ … kiểm tra lại … và ghi nhận … — Mẫu giao việc có căn cứ, đối tượng kiểm tra và bằng chứng ghi nhận.

CÂU MẪU ÁP DỤNG NGAY

Nghe và nói theo

你负责检查这个区域。Nǐ fùzé jiǎnchá zhège qūyù.

Bạn phụ trách kiểm tra khu vực này.

这部分已经完成了。Zhè bùfen yǐjīng wánchéng le.

Phần này đã hoàn thành rồi.

LỖI NGƯỜI VIỆT HAY MẮC

Nói đúng ý và đúng cách

Các lỗi này thường không sai ngữ pháp hoàn toàn nhưng dễ gây hiểu nhầm trong thực tế.

TRÁNH DÙNG

Giao việc bằng “làm chỗ này” nhưng thiếu khu vực, bản vẽ và thời hạn.

Lệnh rõ ràng giảm làm lại và tranh cãi trách nhiệm.

Nêu mã khu vực, phiên bản bản vẽ, tiêu chuẩn và thời điểm báo cáo.
TRÁNH DÙNG

Thấy sai lệch nhưng vẫn thi công tiếp để giữ tiến độ.

Thi công tiếp khi chưa duyệt có thể tạo lỗi dây chuyền khó khắc phục.

Tạm dừng hạng mục liên quan, đo ghi nhận và xin xác nhận bằng văn bản.
CHECKLIST TRƯỚC KHI NÓI

5 điểm giúp bạn xử lý tình huống trọn vẹn

NHIỆM VỤ PHẢN XẠ

Đến lượt bạn nói

Đóng vai Chỉ huy trong bối cảnh trên. Hãy nói 2–3 câu: nêu thông tin chính và xác nhận bước tiếp theo. Đổi ít nhất hai dữ kiện so với bài mẫu.

你负责检查这个区域。 这部分已经完成了。Nǐ fùzé jiǎnchá zhège qūyù. Zhè bùfen yǐjīng wánchéng le.

Bạn phụ trách kiểm tra khu vực này. Phần này đã hoàn thành rồi.

KIỂM TRA NHANH

3 câu trước khi rời bài

ĐỌC TIẾP

Bài cùng chủ đề

📐8–12 phút họcTrao đổi bản vẽ và kích thước bằng tiếng TrungĐọc tiếp → 🧱8–12 phút họcTrao đổi vật liệu và tiến độ giao hàng tại công trườngĐọc tiếp → 👷8–12 phút họcHọp đầu ca: phân công công việc và nhắc rủi ro trong ngàyĐọc tiếp → 8–12 phút họcNghiệm thu công việc: kiểm tra, ghi nhận lỗi và xác nhận hoàn thànhĐọc tiếp →