Vui Học Tiếng TrungHọc đúng điều bạn cần Về chủ đề
Trang chủXây dựngBài viết
VẬT TƯ & TIẾN ĐỘ

Trao đổi vật liệu và tiến độ giao hàng tại công trường

Hỏi số lượng tồn, ngày vật tư đến, kiểm tra chất lượng và xử lý thiếu hàng.

10 từ theo ngữ cảnh6 lượt hội thoại3 khung câu1 nhiệm vụ thực hành

Tiến độ thi công phụ thuộc trực tiếp vào vật tư. Khi trao đổi, cần xác nhận tên vật liệu, số lượng, chất lượng, ngày giao và vị trí tập kết.

SAU BÀI NÀY BẠN CÓ THỂ

Học để dùng được, không chỉ để nhớ

1Nêu loại/mác vật liệu, số lượng thiếu, thời điểm cần và phương án giao chia đợt.
2Xác định khu vực, trục/cao độ hoặc mã hạng mục.
3Dẫn chiếu bản vẽ và phiên bản hiện hành.
01

Kiểm tra số lượng và tồn kho

库存 là tồn kho, 数量 là số lượng. Câu 目前库存还有多少? dùng để hỏi hiện còn bao nhiêu hàng.

02

Xác nhận ngày giao và vị trí tập kết

到货日期 là ngày hàng đến, 堆放地点 là nơi tập kết. Hãy xác nhận cả hai để chuẩn bị nhân lực và mặt bằng.

03

Xử lý vật tư thiếu hoặc không đạt

材料不足 là vật liệu không đủ, 质量不合格 là chất lượng không đạt. Dùng 请尽快补货 để yêu cầu bổ sung hàng sớm.

TÌNH HUỐNG THỰC CHIẾN

Hội thoại như ngoài đời thật

Nghe toàn đoạn, ẩn phần dịch rồi đóng vai từng nhân vật.

BỐI CẢNH

Công trường thiếu cốt thép, cần xác nhận lô giao và tác động tiến độ.

Nêu loại/mác vật liệu, số lượng thiếu, thời điểm cần và phương án giao chia đợt.

VAI AChỉ huy công trường
VAI BNhà cung cấp
A
Chỉ huy công trường这批材料什么时候到?Zhè pī cáiliào shénme shíhou dào?

Lô vật liệu này khi nào đến?

B
Nhà cung cấp第一车明天上午到,第二车后天下午到。Dì yī chē míngtiān shàngwǔ dào, dì èr chē hòutiān xiàwǔ dào.

Xe đầu sáng mai đến, xe thứ hai chiều ngày kia đến.

A
Chỉ huy công trường现场的钢筋数量不够。Xiànchǎng de gāngjīn shùliàng bú gòu.

Số lượng cốt thép tại hiện trường không đủ.

B
Nhà cung cấp还缺多少吨?需要什么规格?Hái quē duōshao dūn? Xūyào shénme guīgé?

Còn thiếu bao nhiêu tấn? Cần quy cách nào?

A
Chỉ huy công trường还缺十吨直径二十毫米的钢筋,明天中午前必须到。Hái quē shí dūn zhíjìng èrshí háomǐ de gāngjīn, míngtiān zhōngwǔ qián bìxū dào.

Còn thiếu 10 tấn thép đường kính 20 mm, phải đến trước trưa mai.

B
Nhà cung cấp我们调整车辆,先送这批急需材料。Wǒmen tiáozhěng chēliàng, xiān sòng zhè pī jíxū cáiliào.

Chúng tôi điều chỉnh xe, giao lô vật liệu cần gấp trước.

KHUNG CÂU THAY THẾ

Đổi thông tin là dùng được ngay

Không học thuộc một câu chết; hãy giữ cấu trúc và thay dữ kiện.

MẪU 1这批材料什么时候到?Zhè pī cáiliào shénme shíhou dào?

Lô vật liệu này khi nào đến? Thay tên, số lượng, thời gian hoặc địa điểm theo tình huống của bạn.

MẪU 2现场的钢筋数量不够。Xiànchǎng de gāngjīn shùliàng bú gòu.

Số lượng cốt thép tại hiện trường không đủ. Thay tên, số lượng, thời gian hoặc địa điểm theo tình huống của bạn.

MẪU CỨU NGUY请按照……对……进行复核,并记录……。Qǐng ànzhào … duì … jìnxíng fùhé, bìng jìlù ….

Vui lòng căn cứ … kiểm tra lại … và ghi nhận … — Mẫu giao việc có căn cứ, đối tượng kiểm tra và bằng chứng ghi nhận.

CÂU MẪU ÁP DỤNG NGAY

Nghe và nói theo

这批材料什么时候到?Zhè pī cáiliào shénme shíhou dào?

Lô vật liệu này khi nào đến?

现场的钢筋数量不够。Xiànchǎng de gāngjīn shùliàng bú gòu.

Số lượng cốt thép tại hiện trường không đủ.

LỖI NGƯỜI VIỆT HAY MẮC

Nói đúng ý và đúng cách

Các lỗi này thường không sai ngữ pháp hoàn toàn nhưng dễ gây hiểu nhầm trong thực tế.

TRÁNH DÙNG

Giao việc bằng “làm chỗ này” nhưng thiếu khu vực, bản vẽ và thời hạn.

Lệnh rõ ràng giảm làm lại và tranh cãi trách nhiệm.

Nêu mã khu vực, phiên bản bản vẽ, tiêu chuẩn và thời điểm báo cáo.
TRÁNH DÙNG

Thấy sai lệch nhưng vẫn thi công tiếp để giữ tiến độ.

Thi công tiếp khi chưa duyệt có thể tạo lỗi dây chuyền khó khắc phục.

Tạm dừng hạng mục liên quan, đo ghi nhận và xin xác nhận bằng văn bản.
CHECKLIST TRƯỚC KHI NÓI

5 điểm giúp bạn xử lý tình huống trọn vẹn

NHIỆM VỤ PHẢN XẠ

Đến lượt bạn nói

Đóng vai Chỉ huy công trường trong bối cảnh trên. Hãy nói 2–3 câu: nêu thông tin chính và xác nhận bước tiếp theo. Đổi ít nhất hai dữ kiện so với bài mẫu.

这批材料什么时候到? 现场的钢筋数量不够。Zhè pī cáiliào shénme shíhou dào? Xiànchǎng de gāngjīn shùliàng bú gòu.

Lô vật liệu này khi nào đến? Số lượng cốt thép tại hiện trường không đủ.

KIỂM TRA NHANH

3 câu trước khi rời bài

ĐỌC TIẾP

Bài cùng chủ đề

🏗️8–12 phút họcGiao tiếp hằng ngày tại công trường bằng tiếng TrungĐọc tiếp → 📐8–12 phút họcTrao đổi bản vẽ và kích thước bằng tiếng TrungĐọc tiếp → 👷8–12 phút họcHọp đầu ca: phân công công việc và nhắc rủi ro trong ngàyĐọc tiếp → 8–12 phút họcNghiệm thu công việc: kiểm tra, ghi nhận lỗi và xác nhận hoàn thànhĐọc tiếp →