Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “鸦”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

biến thể của 鴉|鸦[ya1]

Từ vựng
鸦片
yā piàn

thuốc phiện (từ mượn)

Cụm từ
鸦片枪
yā piàn qiāng

tẩu thuốc phiện

Cụm từ
鸦嘴卷尾
yā zuǐ juǎn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mỏ quạ (Dicrurus annectans)

Cụm từ
鸦片战争
Yā piàn Zhàn zhēng

Chiến tranh Nha phiến 1840-1842 và 1860-1861

Cụm từ
鸦雀无声
yā què wú shēng

nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu; yên lặng tuyệt đối (thành ngữ); không nghe thấy một tiếng động nào; yên lặng tuyệt đối

Thành ngữ
乌鸦
wū yā

con quạ; con quạ đen

Cụm từ
家鸦
jiā yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ nhà (Corvus splendens)

Cụm từ
寒鸦
hán yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy xám (Coloeus monedula)

Cụm từ
星鸦
xīng yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ thông đốm (Nucifraga caryocatactes)

Cụm từ
松鸦
sōng yā

(loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi Âu Á (Garrulus glandarius)

Cụm từ
涂鸦
tú yā

vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém; viết xấu; viết nguệch ngoạc

Cụm từ
渡鸦
dù yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ đen lớn (Corvus corax)

Cụm từ
丛林鸦
cóng lín yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ rừng Ấn Độ (Corvus culminatus)

Cụm từ
乌鸦嘴
wū yā zuǐ

mỏ quạ; (ví dụ) người nói điều không may

Cụm từ
乌鸦座
Wū yā zuò

Chòm sao Corvus

Cụm từ
北噪鸦
běi zào yā

(loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi Siberia (Perisoreus infaustus)

Cụm từ
大乌鸦
dà wū yā

một con quạ đen lớn

Cụm từ
小鸦鹃
xiǎo yā juān

(loài chim ở Trung Quốc) loài phường chèo nhỏ (Centropus bengalensis)

Cụm từ
崖海鸦
yá hǎi yā

(loài chim ở Trung Quốc) chim mắc biển thường (Uria aalge)

Cụm từ
水老鸦
shuǐ lǎo yā

tên thông thường của chim cốc

Cụm từ
白颈鸦
bái jǐng yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ cổ khoang (Corvus torquatus)

Cụm từ
褐鸦雀
hè yā què

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt mỏ quặp nâu (Cholornis unicolor)

Cụm từ
三趾鸦雀
sān zhǐ yā què

(loài chim ở Trung Quốc) hồng tước ba ngón (Cholornis paradoxa)

Cụm từ