Kết quả cho “鸦”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 鴉|鸦[ya1]
thuốc phiện (từ mượn)
tẩu thuốc phiện
(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mỏ quạ (Dicrurus annectans)
Chiến tranh Nha phiến 1840-1842 và 1860-1861
nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu; yên lặng tuyệt đối (thành ngữ); không nghe thấy một tiếng động nào; yên lặng tuyệt đối
con quạ; con quạ đen
(loài chim ở Trung Quốc) quạ nhà (Corvus splendens)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy xám (Coloeus monedula)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ thông đốm (Nucifraga caryocatactes)
(loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi Âu Á (Garrulus glandarius)
vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém; viết xấu; viết nguệch ngoạc
(loài chim ở Trung Quốc) quạ đen lớn (Corvus corax)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ rừng Ấn Độ (Corvus culminatus)
mỏ quạ; (ví dụ) người nói điều không may
Chòm sao Corvus
(loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi Siberia (Perisoreus infaustus)
một con quạ đen lớn
(loài chim ở Trung Quốc) loài phường chèo nhỏ (Centropus bengalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mắc biển thường (Uria aalge)
tên thông thường của chim cốc
(loài chim ở Trung Quốc) quạ cổ khoang (Corvus torquatus)
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt mỏ quặp nâu (Cholornis unicolor)
(loài chim ở Trung Quốc) hồng tước ba ngón (Cholornis paradoxa)