Kết quả tra từ “鸦”
Tìm thấy 54 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 鴉|鸦[ya1]
quạ
nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu; yên lặng tuyệt đối (thành ngữ); không nghe thấy một tiếng động nào; yên lặng tuyệt đối
tẩu thuốc phiện
Chiến tranh Nha phiến 1840-1842 và 1860-1861
thuốc phiện (từ mượn)
(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mỏ quạ (Dicrurus annectans)
(loài chim ở Trung Quốc) chim liệt mỏ vẹt ngực đốm (Paradoxornis guttaticollis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi Tứ Xuyên (Perisoreus internigrans)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt mỏ nhạt (Chleuasicus atrosuperciliaris)
(loài chim ở Trung Quốc) khách đất Mông Cổ (Podoces hendersoni)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ vẹt họng đen (Suthora nipalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt hung (Suthora fulvifrons)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ núi mỏ vàng (Pyrrhocorax graculus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ lau sậy (Paradoxornis heudei)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt vàng (Suthora verreauxi)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ Daurian (Coloeus dauuricus)
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt mỏ quặp nâu (Cholornis unicolor)
(loài chim ở Trung Quốc) bìm bịp lớn (Centropus sinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt cánh nâu (Sinosuthora brunnea)
(loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi đất Pander (Podoces panderi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt đầu hung (Psittiparus bakeri)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng két mỏ lớn (Conostoma oemodium)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ mỏ đỏ (Pyrrhocorax pyrrhocorax)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy trọc (Corvus frugilegus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt đuôi ngắn (Neosuthora davidiana)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ cổ khoang (Corvus torquatus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ vẹt ngực trắng (Psittiparus ruficeps)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt kính trắng (Sinosuthora conspicillata)
(loài chim ở Trung Quốc) jay đất Tân Cương (Podoces biddulphi)
Chòm sao Corvus
mỏ quạ; (ví dụ) người nói điều không may
con quạ; con quạ đen
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt đầu xám (Psittiparus gularis)
(loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ vẹt họng xám (Sinosuthora alphonsiana)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sâu mỏ két của Przevalski (Sinosuthora przewalskii)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ đen lớn (Corvus corax)
tên thông thường của chim cốc
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt họng nâu (Sinosuthora webbiana)
(loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi Âu Á (Garrulus glandarius)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ vẹt mũ xám (Sinosuthora zappeyi)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ thông đốm (Nucifraga caryocatactes)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mắc biển thường (Uria aalge)
(loài chim ở Trung Quốc) loài phường chèo nhỏ (Centropus bengalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ đen (Corvus corone)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy xám (Coloeus monedula)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ nhà (Corvus splendens)
mọi con quạ đều đen (thành ngữ); người xấu thì ở đâu cũng xấu
một con quạ đen lớn
(loài chim ở Trung Quốc) quạ mỏ to (Corvus macrorhynchos)
vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém; viết xấu; viết nguệch ngoạc
(loài chim ở Trung Quốc) quạ rừng Ấn Độ (Corvus culminatus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi Siberia (Perisoreus infaustus)
(loài chim ở Trung Quốc) hồng tước ba ngón (Cholornis paradoxa)