Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “颊”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiá

Từ vựng
颊窝jiá wō

ló đồng tiền; hố cảm nhiệt trên mặt rắn

Cụm từ
齿颊生香chǐ jiá shēng xiāng

nghĩa đen: cảm thấy mùi vị trong miệng (thành ngữ); nghĩa bóng: chảy nước miếng; dỏ dãi mong chờ

Thành ngữ
黄颊麦鸡huáng jiá mài jī

(loài chim ở Trung Quốc) chim te te má vàng (Vanellus gregarius)

Cụm từ
黄颊山雀huáng jiá shān què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tước má vàng (Machlolophus spilonotus)

Cụm từ
面颊miàn jiá

Cụm từ
脸颊liǎn jiá

Cụm từ
腮颊sāi jiá

má; hàm

Cụm từ
缓颊huǎn jiá

hòa giải; khuyên ngăn hành động trừng phạt

Cụm từ
紫颊直嘴太阳鸟zǐ jiá zhí zuǐ tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật má hồng (Chalcoparia singalensis)

Cụm từ
白颊黑雁bái jiá hēi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng Barnacle (Branta leucopsis)

Cụm từ
白颊鹎bái jiá bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào Himalaya (Pycnonotus leucogenys)

Cụm từ
白颊山鹧鸪bái jiá shān zhè gū

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô má trắng (Arborophila atrogularis)

Cụm từ
白颊噪鹛bái jiá zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má trắng (Garrulax sannio)

Cụm từ
栗颊噪鹛lì jiá zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má hung (Garrulax castanotis)

Cụm từ
批颊pī jiá

tát vào má ai đó

Cụm từ
两颊生津liǎng jiá shēng jīn

chảy nước miếng; kích thích vị giác

Cụm từ