Kết quả tra từ “隶”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
隶lì
(hình thức kết hợp) người bị nô dịch; cấp dưới thấp kém; (hình thức kết hợp) lệ thuộc vào; (hình thức kết hợp) chữ lệ (phong cách chữ viết…
隶lì
biến thể của 隸|隶[li4]
隶体lì tǐ
xem 隸書|隶书[li4 shu1]
隶书lì shū
chữ lệ; lệ thư (phong cách thư pháp Trung Quốc)
隶属lì shǔ
lệ thuộc vào; dưới quyền quản lý của
隶圉lì yǔ
đầy tớ; thuộc hạ
直隶Zhí lì
Trực Lệ, một tỉnh từ thời Minh đến năm 1928, tương ứng với Hà Bắc ngày nay
改隶gǎi lì
(của một đơn vị) chuyển sang trực thuộc (cơ quan khác)
奴隶社会nú lì shè huì
xã hội sở hữu nô lệ (đứng trước xã hội phong kiến 封建社會|封建社会 trong lý thuyết Marxist)
奴隶制度nú lì zhì dù
chế độ nô lệ
奴隶制nú lì zhì
chế độ nô lệ
奴隶主nú lì zhǔ
chủ nô
奴隶nú lì
nô lệ