Kết quả cho “隶”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(hình thức kết hợp) người bị nô dịch; cấp dưới thấp kém; (hình thức kết hợp) lệ thuộc vào; (hình thức kết hợp) chữ lệ (phong cách chữ viết trung gian giữa chữ triện cổ và chữ…
chữ lệ; lệ thư (phong cách thư pháp Trung Quốc)
xem 隸書|隶书[li4 shu1]
đầy tớ; thuộc hạ
lệ thuộc vào; dưới quyền quản lý của
nô lệ
(của một đơn vị) chuyển sang trực thuộc (cơ quan khác)
Trực Lệ, một tỉnh từ thời Minh đến năm 1928, tương ứng với Hà Bắc ngày nay
chủ nô
chế độ nô lệ
chế độ nô lệ
xã hội sở hữu nô lệ (đứng trước xã hội phong kiến 封建社會|封建社会 trong lý thuyết Marxist)