Kết quả tra từ “铁路”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đường sắt; đường ray; LT:條|条[tiao2]
tuyến đường sắt
Đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng
đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng
đường sắt Giang Tô – Cam Túc
đường sắt Lan Châu-Tân Cương
đường sắt Giaonam-Tế Nam
Network Rail (tổ chức đường sắt Vương quốc Anh)
Đường sắt Quảng Châu-Hán Khẩu, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 sáp nhập vào Đường sắt Kinh-Quảng 京廣鐵路|京广铁路[Jing1 Guang3 Tie3 lu4]
Đường sắt Thượng Hải-Nam Kinh, còn gọi là Đường sắt Huning
Đường sắt Quảng Đông - Cửu Long
đường sắt Bảo Kê-Thành Đô
Đường sắt Liên hợp Thái Bình Dương
tàu điện ngầm
Đường sắt Thái Bình Dương Canada
Đường sắt Kinh-Quảng (Bắc Kinh-Quảng Châu)
đường sắt Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân
đường sắt Kinh-Cửu (Bắc Kinh-Cửu Long)