Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鄙”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

quê mùa; thấp hèn; đê tiện; keo kiệt; coi thường; khinh miệt

Từ vựng
鄙陋bǐ lòu

nông cạn; hời hợt

Cụm từ
鄙贱bǐ jiàn

thấp hèn; đáng khinh; coi thường

Cụm từ
鄙视链bǐ shì liàn

một hệ thống xếp hạng các mục trong một danh mục cụ thể, với mục được coi trọng nhất ở trên cùng (từ mới khoảng năm 2012, được tạo ra theo phép…

Cụm từ
鄙视bǐ shì

khinh bỉ; coi thường; xem thường

Cụm từ
鄙见bǐ jiàn

ý kiến khiêm tốn; ý kiến hèn mọn

Cụm từ
鄙亵bǐ xiè

thô tục; thiếu tôn trọng

Tiếng lóng xã hội
鄙薄bǐ bó

khinh thường; coi thường

Cụm từ
鄙称bǐ chēng

thuật ngữ miệt thị

Cụm từ
鄙弃bǐ qì

khinh bỉ; chán ghét

Cụm từ
鄙斥bǐ chì

(văn học) khiển trách; phê phán

Cụm từ
鄙夷bǐ yí

khinh miệt; coi thường; cảm thấy khinh bỉ

Cụm từ
鄙吝bǐ lìn

thô tục; keo kiệt; bủn xỉn; hèn hạ

Tiếng lóng xã hội
鄙劣bǐ liè

đê tiện; hèn hạ; đáng khinh

Cụm từ
鄙俚bǐ lǐ

thô tục; tầm thường

Tiếng lóng xã hội
鄙俗bǐ sú

thô tục; tầm thường

Tiếng lóng xã hội
鄙人bǐ rén

kẻ hèn này; tôi

Cụm từ
边鄙biān bǐ

hẻo lánh; khu vực biên giới

Cụm từ
贪鄙tān bǐ

tham lam và bủn xỉn

Cụm từ
芜鄙wú bǐ

rối rắm và hạn chế (văn viết)

Cụm từ
粗鄙cū bǐ

thô tục; thô thiển; không có học thức

Tiếng lóng xã hội
沥陈鄙见lì chén bǐ jiàn

bày tỏ ý kiến khiêm tốn (thành ngữ)

Thành ngữ
可鄙kě bǐ

đê tiện; hèn hạ; đáng khinh

Cụm từ
卑鄙龌龊bēi bǐ wò chuò

đê tiện và đáng khinh (thành ngữ); bỉ ổi và ghê tởm (đặc biệt là tính cách hoặc hành động)

Thành ngữ
卑鄙bēi bǐ

hèn hạ; đê tiện; đáng khinh; bỉ ổi

Cụm từ