Kết quả cho “裕”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dồi dào
Hirohito, tên cá nhân của hoàng đế Chiêu Hoà 昭和[Zhao1 he2] Nhật Bản (1901-1989), trị vì 1925-1989
quận Yuhua của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
nhóm dân tộc Ngọc Cốc ở Cam Túc
Yu'an, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], An Huy
dung sai; khoản dư
huyện Yumin hay Chaghantoqay nahiyisi ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
quận Yuhua của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
Nhóm dân tộc Yugur ở Cam Túc
Yu'an, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], An Huy
huyện Yumin hoặc nahiyisi Chaghantoqay trong địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
khá giả; dư dả
dư dả; phong phú
dư dả; thặng dư
dồi dào; dư dả; phong phú; sự dồi dào
Lưu Dụ, người sáng lập nhà Tống của các triều đại Nam 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], tách khỏi Đông Tấn năm 420, trị vì với tư cách Hoàng đế Vũ của nhà Tống 宋武帝[Song4 Wu3 di4]
khá giả; dư dả; nhiều
thịnh vượng; khá giả; sung túc
Tô Ngọc (1907-1984), chỉ huy Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
huyện Phú Dụ, Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
Trịnh Dụ Linh "Dodo" (1957-), nữ diễn viên và người dẫn chương trình truyền hình Hồng Kông
Hoàng Quang Vinh (1969-), doanh nhân và triệu phú Trung Quốc, người sáng lập công ty điện tử GOME Quốc Mỹ Điện Khí 國美電器|国美电器[Guo2 mei3 Dian4 qi4]
vinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau (thành ngữ)
xử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống