Kết quả tra từ “裕”
Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
dồi dào
quận Yuhua của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
quận Yuhua của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
huyện Yumin hoặc nahiyisi Chaghantoqay trong địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
huyện Yumin hay Chaghantoqay nahiyisi ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
dung sai; khoản dư
Yu'an, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], An Huy
Yu'an, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], An Huy
Nhóm dân tộc Yugur ở Cam Túc
nhóm dân tộc Ngọc Cốc ở Cam Túc
Hirohito, tên cá nhân của hoàng đế Chiêu Hoà 昭和[Zhao1 he2] Nhật Bản (1901-1989), trị vì 1925-1989
Hoàng Quang Vinh (1969-), doanh nhân và triệu phú Trung Quốc, người sáng lập công ty điện tử GOME Quốc Mỹ Điện Khí 國美電器|国美电器[Guo2 mei3 Dian4 qi4]
dư dả; thặng dư
Trịnh Dụ Linh "Dodo" (1957-), nữ diễn viên và người dẫn chương trình truyền hình Hồng Kông
khá giả; dư dả
huyện tự trị dân tộc Du Cốc Túc Nam ở Cam Túc
Tô Ngọc (1907-1984), chỉ huy Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
xử lý dễ dàng (thành ngữ); nhẹ nhàng
xử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống
khá giả; dư dả; nhiều
huyện Phú Dụ, Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
thịnh vượng; khá giả; sung túc
Lưu Dụ, người sáng lập nhà Tống của các triều đại Nam 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], tách khỏi Đông Tấn năm 420, trị vì với tư cách Hoàng đế Vũ của nhà…
vinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau (thành ngữ)
dồi dào; dư dả; phong phú; sự dồi dào
dư dả; phong phú