Kết quả tra từ “蠕”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蠕rú
bò lúc nhúc; ngọ nguậy; quằn quại; tiếng Đài Loan đọc là [ruan3]
蠕rú
biến thể của 蠕[ru2]
蠕变rú biàn
biến dạng chậm (khoa học vật liệu)
蠕蠕rú rú
ngọ nguậy; quằn quại
蠕虫rú chóng
giun, sâu bọ
蠕滑rú huá
trượt dẻo (cơ học ma sát)
蠕形动物rú xíng dòng wù
sinh vật thân mềm; vermes (thuật ngữ phân loại lỗi thời)
蠕动前进rú dòng qián jìn
bò ngoằn ngoèo
蠕动rú dòng
ngọ nguậy; quằn quại; nhu động (chuyển động dạng sóng của thành ruột)
肠蠕动cháng rú dòng
nhu động (chuyển động sóng của thành ruột)