Kết quả tra từ “蒜”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蒜suàn
tỏi; LT: 頭|头[tou2], 瓣[ban4]
蒜薹suàn tái
mầm tỏi (nấu ăn)
蒜蓉suàn róng
tỏi băm; nhão tỏi
蒜茸钳suàn róng qián
dụng cụ ép tỏi
蒜茸suàn róng
tỏi nghiền; cũng viết 蒜蓉[suan4 rong2]
蒜苗炒肉片suàn miáo chǎo ròu piàn
thịt xào với mầm tỏi
蒜苗suàn miáo
mầm tỏi
蒜苔suàn tái
xem 蒜薹[suan4 tai2]
蒜味suàn wèi
mùi tỏi
香蒜酱xiāng suàn jiàng
nước sốt tỏi; pesto
青蒜qīng suàn
cọng và lá tỏi
鸡毛蒜皮jī máo suàn pí
nghĩa đen: lông gà và vỏ tỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện vặt vãnh
装蒜zhuāng suàn
giả ngu; giả vờ không biết
装洋蒜zhuāng yáng suàn
giả vờ không biết
磕头如捣蒜kè tóu rú dǎo suàn
nghĩa đen: khấu đầu như giã tỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: đập đầu xuống đất
石蒜shí suàn
hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata)
拌蒜bàn suàn
đi loạng choạng (đi không vững)
大蒜dà suàn
tỏi; LT:瓣[ban4],頭|头[tou2]
多瓣蒜duō bàn suàn
tỏi voi Trung Quốc
压蒜器yā suàn qì
dụng cụ ép tỏi