Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “莅”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

tham dự (một sự kiện chính thức); có mặt; quản lý; tiếp cận (đặc biệt là với tư cách quản trị)

Từ vựng

biến thể của 蒞|莅[li4], tham dự

Từ vựng
莅临指导lì lín zhǐ dǎo

(người quan trọng, v.v.) hiện diện và chỉ đạo (thành ngữ)

Thành ngữ
莅临lì lín

đến (đặc biệt là người quan trọng); thăm (trang trọng hơn 光臨|光临[guang1 lin2])

Cụm từ
莅止lì zhǐ

tiếp cận; đến gần

Cụm từ
莅会lì huì

có mặt tại cuộc họp

Cụm từ
莅任lì rèn

có mặt; nhậm chức; có mặt (với tư cách hành chính)

Cụm từ
莅事者lì shì zhě

quan chức; người giữ chức; chức sắc địa phương

Cụm từ