Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “苟”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

16 từ sẵn sàng
gǒu

(văn học) nếu thật sự; (hình thức kết hợp) cẩu thả; sơ suất; (hình thức kết hợp) tạm thời

Từ vựng
苟且
gǒu qiě

qua loa; cẩu thả; sống trôi nổi; phó mặc số phận; không đúng đắn (quan hệ); bất chính (tình dục)

Cụm từ
苟取
gǒu qǔ

(văn học) tống tiền; nhận hối lộ

Cụm từ
苟合
gǒu hé

quan hệ tình dục phi pháp

Cụm từ
苟同
gǒu tóng

đồng ý một cách mù quáng

Cụm từ
苟存
gǒu cún

sống cuộc đời vô định

Cụm từ
苟安
gǒu ān

xem 苟且偷安[gou3 qie3 tou1 an1]

Cụm từ
苟且偷安
gǒu qiě tōu ān

chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân; thoải mái mà không lo trách nhiệm

Thành ngữ
苟且偷生
gǒu qiě tōu shēng

sống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục

Thành ngữ
苟延残喘
gǒu yán cán chuǎn

vật lộn khi cận kề cái chết (thành ngữ)

Thành ngữ
苟富贵,勿相忘
gǒu fù guì , wù xiāng wàng

đừng quên bạn bè khi trở nên giàu có

Cụm từ
不苟
bù gǒu

không cẩu thả; không tuỳ tiện; cẩn thận; tận tâm

Cụm từ
一丝不苟
yī sī bù gǒu

không một sợi lỏng lẻo (thành ngữ); tuân thủ nghiêm ngặt; theo sát từng chi tiết; không một sợi tóc sai chỗ

Thành ngữ
一笔不苟
yī bǐ bù gǒu

nghĩa đen: không một nét bút nào cẩu thả (thành ngữ); nghĩa bóng: viết chữ (thư pháp) mà từng nét đều hoàn hảo

Thành ngữ
不敢苟同
bù gǎn gǒu tóng

xin phép có ý kiến khác (thành ngữ)

Thành ngữ
未敢苟同
wèi gǎn gǒu tóng

không thể đồng ý

Cụm từ