Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “老大”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
老大lǎo dà

tuổi già; rất; con cả trong gia đình; người đứng đầu nhóm; sếp; thuyền trưởng; lãnh đạo băng nhóm tội phạm

Cụm từ
老大爷lǎo dà yé

ông chú; ông cụ; LT:位[wei4]

Cụm từ
老大徒伤悲lǎo dà tú shāng bēi

tuổi già nuối tiếc vô ích (thành ngữ)

Thành ngữ
老大妈lǎo dà mā

"Bà" (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi); LT:位[wei4]

Cụm từ
老大娘lǎo dà niáng

bà lão; Bà (cách xưng hô lịch sự); LT:位[wei4]

Cụm từ
老大哥lǎo dà gē

anh cả

Cụm từ
老大不小lǎo dà bù xiǎo

không còn là trẻ con nữa (thành ngữ)

Thành ngữ
龙头老大lóng tóu lǎo dà

ông trùm; lãnh đạo của một nhóm; vị trí thống trị

Cụm từ
船老大chuán lǎo dà

thuyền trưởng; người lái; phó thuyền (bo'sun)

Cụm từ
空心老大kōng xīn lǎo dà

người kiêu ngạo nhưng rỗng tuếch

Cụm từ
少壮不努力,老大徒伤悲shào zhuàng bù nǔ lì , lǎo dà tú shāng bēi

nếu bạn lười biếng khi còn trẻ, bạn sẽ hối tiếc khi về già

Cụm từ
以老大自居yǐ lǎo dà zì jū

tự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị

Cụm từ