Kết quả cho “耀”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
rực rỡ; vinh quang
Quận Yaozhou của thành phố Tongchuan 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây
nêu gương đức hạnh
tia lửa mặt trời
chói mắt; chói lọi
Yoshi (nhân vật trò chơi điện tử Nintendo)
Quận Yaozhou của thành phố Tongchuan 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây
khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ); vênh váo; làm phách; hung hăng càn quấy
chói lọi; rực rỡ
khoe khoang; phô trương
khoe khoang
chói lọi; khoe khoang; phô trương
sáng ngời và rực rỡ
chiếu sáng; soi rọi
toả sáng; lấp lánh
chóng mặt; bối rối; biến thể của 炫耀[xuan4 yao4]
vinh dự; vinh quang
lóe sáng; lấp lánh; tỏa sáng; rạng rỡ
Lý Quang Diệu (1923-2015), quốc phụ của Singapore hiện đại, thủ tướng 1959-1990
Hu Yaobang (1915-1989), chính trị gia Trung Quốc
làm rạng danh tổ tiên
vinh quang tỏa sáng cửa nhà (thành ngữ); nghĩa là đem lại vinh dự cho gia đình
rạng danh tổ tông (thành ngữ); cũng viết 光宗耀祖