Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “耀”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

23 từ sẵn sàng
耀
yào

rực rỡ; vinh quang

Từ vựng
耀州
Yào zhōu

Quận Yaozhou của thành phố Tongchuan 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
耀德
yào dé

nêu gương đức hạnh

Cụm từ
耀斑
yào bān

tia lửa mặt trời

Cụm từ
耀眼
yào yǎn

chói mắt; chói lọi

Cụm từ
耀西
Yào xī

Yoshi (nhân vật trò chơi điện tử Nintendo)

Cụm từ
耀州区
Yào zhōu Qū

Quận Yaozhou của thành phố Tongchuan 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
耀武扬威
yào wǔ yáng wēi

khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ); vênh váo; làm phách; hung hăng càn quấy

Thành ngữ
光耀
guāng yào

chói lọi; rực rỡ

Cụm từ
夸耀
kuā yào

khoe khoang; phô trương

Cụm từ
显耀
xiǎn yào

khoe khoang

Cụm từ
炫耀
xuàn yào

chói lọi; khoe khoang; phô trương

Cụm từ
炳耀
bǐng yào

sáng ngời và rực rỡ

Cụm từ
照耀
zhào yào

chiếu sáng; soi rọi

Cụm từ
熠耀
yì yào

toả sáng; lấp lánh

Cụm từ
眩耀
xuàn yào

chóng mặt; bối rối; biến thể của 炫耀[xuan4 yao4]

Cụm từ
荣耀
róng yào

vinh dự; vinh quang

Cụm từ
闪耀
shǎn yào

lóe sáng; lấp lánh; tỏa sáng; rạng rỡ

Cụm từ
李光耀
Lǐ Guāng yào

Lý Quang Diệu (1923-2015), quốc phụ của Singapore hiện đại, thủ tướng 1959-1990

Cụm từ
胡耀邦
Hú Yào bāng

Hu Yaobang (1915-1989), chính trị gia Trung Quốc

Cụm từ
光宗耀祖
guāng zōng yào zǔ

làm rạng danh tổ tiên

Cụm từ
光耀门楣
guāng yào mén méi

vinh quang tỏa sáng cửa nhà (thành ngữ); nghĩa là đem lại vinh dự cho gia đình

Thành ngữ
荣宗耀祖
róng zōng yào zǔ

rạng danh tổ tông (thành ngữ); cũng viết 光宗耀祖

Thành ngữ