Kết quả tra từ “耀”
Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
rực rỡ; vinh quang
Yoshi (nhân vật trò chơi điện tử Nintendo)
chói mắt; chói lọi
khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ); vênh váo; làm phách; hung hăng càn quấy
tia lửa mặt trời
nêu gương đức hạnh
Quận Yaozhou của thành phố Tongchuan 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây
Quận Yaozhou của thành phố Tongchuan 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây
khoe khoang
lóe sáng; lấp lánh; tỏa sáng; rạng rỡ
khoe khoang; phô trương
Hu Yaobang (1915-1989), chính trị gia Trung Quốc
chóng mặt; bối rối; biến thể của 炫耀[xuan4 yao4]
toả sáng; lấp lánh
chiếu sáng; soi rọi
sáng ngời và rực rỡ
chói lọi; khoe khoang; phô trương
vinh dự; vinh quang
rạng danh tổ tông (thành ngữ); cũng viết 光宗耀祖
Lý Quang Diệu (1923-2015), quốc phụ của Singapore hiện đại, thủ tướng 1959-1990
vinh quang tỏa sáng cửa nhà (thành ngữ); nghĩa là đem lại vinh dự cho gia đình
chói lọi; rực rỡ
làm rạng danh tổ tiên