Kết quả tra từ “笋”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
笋sǔn
măng
黎笋Lí Sǔn
Lê Duẩn (1907-1986), chính trị gia cộng sản Việt Nam
雨后春笋yǔ hòu chūn sǔn
nghĩa đen: sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: phát triển nhanh chóng; nhiều thứ mới xuất hiện liên tiếp nhanh chóng
芦笋lú sǔn
măng tây
莴笋wō sǔn
rau diếp Trung Quốc; rau diếp cuống; rau diếp măng; tần ô; rau diếp thân
茭白笋jiāo bái sǔn
thân ăn được của cây lúa hoang Manchuria 菰[gu1], còn gọi là tre nước
竹笋zhú sǔn
măng
石笋shí sǔn
măng đá
玉米笋yù mǐ sǔn
bắp non
春笋chūn sǔn
măng mùa xuân; nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế
冬笋dōng sǔn
măng mùa đông (nhỏ hơn và non hơn do được đào lên trước khi mọc ra khỏi đất)