Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “瞭”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liào

quan sát từ trên cao hoặc khoảng cách

Từ vựng
liào

biến thể không chính thức của 瞭[liao4]

Từ vựng
了解liǎo jiě

hiểu; nhận ra; tìm hiểu

Cụm từ
了若指掌liǎo ruò zhǐ zhǎng

xem 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]

Cụm từ
了然liǎo rán

hiểu rõ; rõ ràng

Cụm từ
瞭望台liào wàng tái

tháp quan sát; tháp gác

Cụm từ
瞭望塔liào wàng tǎ

tháp canh; tháp quan sát

Cụm từ
瞭望哨liào wàng shào

trạm gác

Cụm từ
瞭望liào wàng

quan sát từ trên cao hoặc khoảng cách; giữ cảnh giác

Cụm từ
了如指掌liǎo rú zhǐ zhǎng

biến thể của 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]

Cụm từ
瞭哨liào shào

đi gác; đứng canh

Cụm từ
简单明了jiǎn dān míng liǎo

rõ ràng và đơn giản; nói một cách đơn giản

Cụm từ
明了míng liǎo

hiểu rõ; rõ ràng; đơn giản; sáng sủa

Cụm từ
一目了然yī mù liǎo rán

rõ ràng ngay khi nhìn thoáng qua (thành ngữ)

Thành ngữ