Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “特别”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
特别tè bié

khác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt; đặc biệt là; đặc biệt; cho một mục đích cụ thể; (thường theo sau bởi 是[shi4]) đặc biệt là

Cụm từ
特别护理tè bié hù lǐ

chăm sóc đặc biệt

Cụm từ
特别行政区tè bié xíng zhèng qū

khu hành chính đặc biệt (SAR), có hai nơi trong PRC: Hong Kong 香港 và Macau 澳門|澳门; đề cập đến nhiều khu vực khác nhau cuối thời Thanh, bị chiếm…

Cụm từ
特别提款权tè bié tí kuǎn quán

quyền rút vốn đặc biệt (SDR), đơn vị tiền tệ quốc tế của IMF

Cụm từ
特别感谢tè bié gǎn xiè

đặc biệt cảm ơn; cảm ơn đặc biệt

Cụm từ
特别待遇tè bié dài yù

đối xử đặc biệt

Cụm từ
特别客串tè bié kè chuàn

nghệ sĩ khách mời đặc biệt (trong chương trình); sự xuất hiện khách mời đặc biệt (trong danh đề phim)

Cụm từ
特别任务连Tè bié Rèn wu lián

Đơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt, cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông

Cụm từ
首尔特别市Shǒu ěr Tè bié shì

Thành phố Thủ đô Đặc biệt Seoul, tên chính thức của thủ đô Hàn Quốc

Cụm từ
双湖特别区Shuāng hú tè bié qū

quận đặc biệt Shuanghu, tiếng Tạng: Mtsho gnyis don gcod khru'u, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
评审团特别奖Píng shěn tuán Tè bié jiǎng

Giải Đặc biệt của Ban Giám khảo, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice

Cụm từ
股东特别大会gǔ dōng tè bié dà huì

đại hội cổ đông bất thường

Cụm từ
济州特别自治道Jì zhōu tè bié zì zhì dào

tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju, Hàn Quốc, di sản thế giới

Cụm từ
汉城特别市Hàn chéng Tè bié shì

Thành phố Đặc biệt Hanseong, tên cũ của Seoul, thủ đô Hàn Quốc

Cụm từ
人群管理特别用途车rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chē

xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi rồng 水炮車|水炮车[shui3 pao4 che1]

Cụm từ
中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室Zhōng yāng Rén mín Zhèng fǔ Zhù Xiāng gǎng Tè bié Xíng zhèng qū Lián luò Bàn gōng shì

Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Khu Hành chính Đặc biệt Hồng Kông

Cụm từ