Kết quả tra từ “添”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
thêm; tăng; bổ sung
gây rắc rối cho ai; làm phiền
mua sắm
lấp đầy; bổ sung
mua; mua sắm; thêm vào tài sản
tăng phúc tăng thọ
nghĩa đen: góp gạch và ngói xây tòa nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: góp phần công sức để giúp đỡ
nghĩa đen: thêm dầu và giấm; nghĩa bóng: thêm chi tiết khi kể chuyện (để làm cho thú vị hơn)
làm người khác càng căng thẳng hoặc khó chịu hơn (thông tục); làm tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng hơn
chất phụ gia
chất phụ gia; phụ gia thực phẩm
thêm; tăng
(khẩu ngữ) gây rắc rối cho ai; gây phiền phức
thêm con trai cho gia đình
vẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng
nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ; cung cấp nét chấm phá cuối cùng; (mỉa mai) giúp người đã…
vẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết; làm quá mức
nghĩa đen: như hổ mọc cánh; uy lực tăng gấp bội (thành ngữ)
thêm; tăng
thêm; tăng cường; gia tăng
thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện); làm cho hấp dẫn hơn
nghĩa đen một nửa bằng không phẩy năm (quy tắc chia trong tính toán bàn tính); chia đều giữa hai bên; chia năm mươi năm mươi