Kết quả cho “添”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thêm; tăng; bổ sung
thêm con trai cho gia đình
(khẩu ngữ) gây rắc rối cho ai; gây phiền phức
mua sắm
thêm; tăng
làm người khác càng căng thẳng hoặc khó chịu hơn (thông tục); làm tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng hơn
mua; mua sắm; thêm vào tài sản
lấp đầy; bổ sung
chất phụ gia; phụ gia thực phẩm
chất phụ gia
gây rắc rối cho ai; làm phiền
nghĩa đen: thêm dầu và giấm; nghĩa bóng: thêm chi tiết khi kể chuyện (để làm cho thú vị hơn)
nghĩa đen: góp gạch và ngói xây tòa nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: góp phần công sức để giúp đỡ
tăng phúc tăng thọ
vẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng
thêm; tăng cường; gia tăng
thêm; tăng
thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện); làm cho hấp dẫn hơn
nghĩa đen: như hổ mọc cánh; uy lực tăng gấp bội (thành ngữ)
nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ; cung cấp nét chấm phá cuối cùng; (mỉa mai) giúp người đã giàu có
nghĩa đen một nửa bằng không phẩy năm (quy tắc chia trong tính toán bàn tính); chia đều giữa hai bên; chia năm mươi năm mươi