Kết quả tra từ “淤”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
淤yū
bùn lắng; bùn sông; bị bồi lắng; nghẽn bùn; phồn thể của 瘀[yu1]
淤青yū qīng
vết bầm; chấn thương
淤血斑yū xuè bān
vết bầm; mảng bầm
淤血yū xuè
biến thể của 瘀血[yu1 xue4]
淤积yū jī
bị bồi lắng; bùn; lắng đọng; dính; chất lỏng sền sệt
淤灌yū guàn
tưới bón (bằng cách ngập nước)
淤滞yū zhì
bị bồi lắng; tắc nghẽn do bùn; biến thể của 瘀滯|瘀滞[yu1 zhi4]
淤浅yū qiǎn
bị bồi lắng
淤泥yū ní
bùn lắng; bùn nhão; bùn
淤塞yū sè
nghẽn bùn; bị bồi lắng
淤伤yū shāng
bầm tím
祛淤qū yū
biến thể của 祛瘀[qu1 yu1]
清淤qīng yū
nạo vét; loại bỏ bùn
出淤泥而不染chū yū ní ér bù rǎn
nghĩa đen: mọc lên từ bùn mà không bị vấy bẩn (thành ngữ); nghĩa bóng: có nguyên tắc và liêm khiết