Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “橙”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chéng

cây cam; màu cam

Từ vựng
橙黄chéng huáng

màu cam vàng; màu quýt vàng; màu vàng crôm

Cụm từ
橙头地鸫chéng tóu dì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi đầu cam (Geokichla citrina)

Cụm từ
橙色战剂chéng sè zhàn jì

Chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)

Cụm từ
橙色剂chéng sè jì

Chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)

Cụm từ
橙色chéng sè

màu cam

Cụm từ
橙腹叶鹎chéng fù yè bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật bụng cam (Chloropsis hardwickii)

Cụm từ
橙胸绿鸠chéng xiōng lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh ngực cam (Treron bicinctus)

Cụm từ
橙胸姬鹟chéng xiōng jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi họng nâu (Ficedula strophiata)

Cụm từ
橙胸咬鹃chéng xiōng yǎo juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim niệc hung ngực cam (Harpactes oreskios)

Cụm từ
橙翅噪鹛chéng chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười Elliot (Trochalopteron elliotii)

Cụm từ
橙红色chéng hóng sè

màu đỏ cam; màu cam đậm

Cụm từ
橙皮果酱chéng pí guǒ jiàng

mứt vỏ cam

Cụm từ
橙皮chéng pí

vỏ cam

Cụm từ
橙汁chéng zhī

nước ép cam; LT:瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]

Cụm từ
橙斑翅柳莺chéng bān chì liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá sọc cam (Phylloscopus pulcher)

Cụm từ
橙子chéng zi

quả cam

Cụm từ
橙剂chéng jì

chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)

Cụm từ
鲜橙多Xiān chéng duō

Xianchengduo, thương hiệu nước ngọt hương cam của Trung Quốc

Cụm từ
香橙xiāng chéng

cam (cây và quả)

Cụm từ
酸橙suān chéng

quả chanh xanh

Cụm từ
脐橙qí chéng

cam không hạt; cam rốn

Cụm từ
红橙黄绿蓝靛紫hóng chéng huáng lǜ lán diàn zǐ

đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím (các màu của cầu vồng)

Cụm từ
红橙hóng chéng

cam đỏ

Cụm từ
甜橙tián chéng

quả cam ngọt (Citrus sinensis)

Cụm từ
柳橙汁liǔ chéng zhī

nước ép cam; LT: 瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]; xem thêm 橙汁[cheng2 zhi1]

Cụm từ
柳橙liǔ chéng

quả cam

Cụm từ