Kết quả tra từ “橘”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
quýt (Citrus reticulata); quýt hồng
màu vàng quýt; vàng nghệ
phân loại cây cam quýt bởi nhà thực vật học thời Tống thế kỷ 12 Han Yanzhi 韓彥直|韩彦直[Han2 Yan4 zhi2]
như đồng tính nữ (tức là thể hiện đặc điểm đồng tính nữ) (được đặt ra khoảng năm 2018)
màu cam
xơ của quả quýt
màu cam; vỏ cam (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
cellulite
cây cam quýt
quýt; cam
mứt cam
nước ép quýt; LT:瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]; xem thêm 橙汁[cheng2 zhi1]
nước cam; nước ép cam; LT:瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]
quýt; LT:個|个[ge4],瓣[ban4]
hương vị quýt; yuri (thể loại văn học với mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục đồng tính nữ)
quất; viết cũng là 金桔[jin1 ju2]
quả cowberry; quả việt quất
quả nam việt quất
(EA) Origin (dịch vụ) (đùa cợt)
mứt cam
trái cây họ cam quýt
thanh yên ba lá (Citrus trifoliata)