Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “橘”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

22 từ sẵn sàng

quýt (Citrus reticulata); quýt hồng

Từ vựng
橘味
jú wèi

hương vị quýt; yuri (thể loại văn học với mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục đồng tính nữ)

Cụm từ
橘子
jú zi

quýt; LT:個|个[ge4],瓣[ban4]

Cụm từ
橘录
jú lù

phân loại cây cam quýt bởi nhà thực vật học thời Tống thế kỷ 12 Han Yanzhi 韓彥直|韩彦直[Han2 Yan4 zhi2]

Cụm từ
橘柑
jú gān

quýt; cam

Cụm từ
橘树
jú shù

cây cam quýt

Cụm từ
橘红
jú hóng

màu cam; vỏ cam (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
橘络
jú luò

xơ của quả quýt

Cụm từ
橘色
jú sè

màu cam

Cụm từ
橘子水
jú zi shuǐ

nước cam; nước ép cam; LT:瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]

Cụm từ
橘子汁
jú zi zhī

nước ép quýt; LT:瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]; xem thêm 橙汁[cheng2 zhi1]

Cụm từ
橘子酱
jú zi jiàng

mứt cam

Cụm từ
橘黄色
jú huáng sè

màu vàng quýt; vàng nghệ

Cụm từ
橘皮组织
jú pí zǔ zhī

cellulite

Cụm từ
橘里橘气
jú lǐ jú qì

như đồng tính nữ (tức là thể hiện đặc điểm đồng tính nữ) (được đặt ra khoảng năm 2018)

Cụm từ
枸橘
gōu jú

thanh yên ba lá (Citrus trifoliata)

Cụm từ
柑橘
gān jú

trái cây họ cam quýt

Cụm từ
越橘
yuè jú

quả cowberry; quả việt quất

Cụm từ
金橘
jīn jú

quất; viết cũng là 金桔[jin1 ju2]

Cụm từ
柑橘酱
gān jú jiàng

mứt cam

Cụm từ
烂橘子
làn jú zi

(EA) Origin (dịch vụ) (đùa cợt)

Cụm từ
蔓越橘
màn yuè jú

quả nam việt quất

Cụm từ