Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “枯”

Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

(thực vật) héo; (giếng, sông, v.v.) khô cạn; (dạng kết hợp) tẻ nhạt; buồn chán; (dạng kết hợp) bã hạt sau khi ép lấy dầu

Từ vựng
枯叶剂kū yè jì

chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)

Cụm từ
枯叶kū yè

lá khô; lá héo

Cụm từ
枯萎病kū wěi bìng

bệnh héo rũ

Cụm từ
枯萎kū wěi

héo; tàn; héo úa; khô héo; kiệt quệ; mệt mỏi; kiệt sức

Cụm từ
枯草热kū cǎo rè

sốt cỏ khô

Cụm từ
枯草杆菌kū cǎo gǎn jūn

vi khuẩn bacillus subtilis

Cụm từ
枯草kū cǎo

cỏ héo; cỏ khô

Cụm từ
枯茗kū míng

cây thì là (từ mượn)

Cụm từ
枯竭kū jié

bị cạn kiệt; bị khô cạn; kiệt quệ (về tài nguyên)

Cụm từ
枯燥无味kū zào wú wèi

tẻ nhạt; uể oải

Cụm từ
枯燥kū zào

khô khan và tẻ nhạt; không thú vị; tẻ nhạt

Cụm từ
枯水期kū shuǐ qī

thời kỳ mực nước thấp (mùa đông ở miền bắc Trung Quốc)

Cụm từ
枯水kū shuǐ

nước khan hiếm; mực nước thấp

Cụm từ
枯槁kū gǎo

(cây cối) khô héo; (người) tiều tuỵ

Cụm từ
枯朽kū xiǔ

khô héo và mục nát

Cụm từ
枯木逢春kū mù féng chūn

nghĩa đen: cây khô gặp mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: có được sinh khí mới; được hồi sinh; (tình huống khó khăn) đột nhiên cải thiện

Thành ngữ
枯木kū mù

cây khô

Cụm từ
枯寂kū jì

ảm đạm; hoang vắng; thiếu sức sống

Cụm từ
枯干kū gān

khô cạn; nhăn nheo; héo úa

Cụm từ
黑枯茗hēi kū míng

cây thì là đen (Nigella sativa)

Cụm từ
神枯shén kū

sự tiêu điều về tinh thần

Cụm từ
百草枯bǎi cǎo kū

paraquat

Cụm từ
海枯石烂hǎi kū - shí làn

nghĩa đen: đến khi biển cạn đá mòn (thành ngữ); nghĩa bóng: mãi mãi; đến tận cùng thời gian

Thành ngữ
搜索枯肠sōu suǒ kū cháng

vắt óc suy nghĩ (cho từ ngữ phù hợp, v.v.) (thành ngữ)

Thành ngữ
巴枯宁主义Bā kū níng zhǔ yì

Chủ nghĩa Bakunin, lý thuyết chính trị và xã hội gắn liền với nhà cách mạng và vô chính phủ Nga Mikhail Bakunin (1814-1876)

Cụm từ
冢中枯骨zhǒng zhōng kū gǔ

xương khô trong mộ (thành ngữ); đã chết và chôn

Thành ngữ
干枯gān kū

héo úa; nhăn nheo; khô cằn

Cụm từ