Kết quả tra từ “枯”
Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(thực vật) héo; (giếng, sông, v.v.) khô cạn; (dạng kết hợp) tẻ nhạt; buồn chán; (dạng kết hợp) bã hạt sau khi ép lấy dầu
chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)
lá khô; lá héo
bệnh héo rũ
héo; tàn; héo úa; khô héo; kiệt quệ; mệt mỏi; kiệt sức
sốt cỏ khô
vi khuẩn bacillus subtilis
cỏ héo; cỏ khô
cây thì là (từ mượn)
bị cạn kiệt; bị khô cạn; kiệt quệ (về tài nguyên)
tẻ nhạt; uể oải
khô khan và tẻ nhạt; không thú vị; tẻ nhạt
thời kỳ mực nước thấp (mùa đông ở miền bắc Trung Quốc)
nước khan hiếm; mực nước thấp
(cây cối) khô héo; (người) tiều tuỵ
khô héo và mục nát
nghĩa đen: cây khô gặp mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: có được sinh khí mới; được hồi sinh; (tình huống khó khăn) đột nhiên cải thiện
cây khô
ảm đạm; hoang vắng; thiếu sức sống
khô cạn; nhăn nheo; héo úa
cây thì là đen (Nigella sativa)
sự tiêu điều về tinh thần
paraquat
nghĩa đen: đến khi biển cạn đá mòn (thành ngữ); nghĩa bóng: mãi mãi; đến tận cùng thời gian
vắt óc suy nghĩ (cho từ ngữ phù hợp, v.v.) (thành ngữ)
Chủ nghĩa Bakunin, lý thuyết chính trị và xã hội gắn liền với nhà cách mạng và vô chính phủ Nga Mikhail Bakunin (1814-1876)
xương khô trong mộ (thành ngữ); đã chết và chôn
héo úa; nhăn nheo; khô cằn