Kết quả tra từ “枣”
Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(hình thức kết hợp) táo tàu; táo Trung Quốc (Zizyphus jujuba)
Zaoyang, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
Zaoyang, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
Zaozhuang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
Zaozhuang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
mứt táo đỏ
cây táo tàu; cây táo; Zizyphus vulgaris; LT:棵[ke1]
huyện Zaoqiang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
huyện Zaoqiang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
quả táo tàu
táo tàu màu xanh hoặc màu lục; táo xanh Trung Quốc
quất bầu dục; quất Nagami (Citrus margarita)
táo ngâm rượu
táo chua (Ziziphus jujuba var. spinosa)
táo ngâm rượu
táo tàu ngâm đường
táo tàu; quả chà là đỏ
quả chà là
xấu xí; ghê tởm
xấu xí; ghê tởm; cũng viết 歪瓜裂棗|歪瓜裂枣[wai1 gua1 lie4 zao3]
nghĩa đen: tát một cái, rồi đưa một quả táo ngọt (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử nghiêm khắc với ai đó, rồi an ủi bằng cách nào đó
xem 紅棗|红枣[hong2 zao3]
nuốt chửng một miếng (thành ngữ); (bóng) chấp nhận mà không suy nghĩ; tiếp thu một cách mù quáng
táo tàu khô