Kết quả cho “枣”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(hình thức kết hợp) táo tàu; táo Trung Quốc (Zizyphus jujuba)
quả táo tàu
Zaozhuang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
huyện Zaoqiang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
cây táo tàu; cây táo; Zizyphus vulgaris; LT:棵[ke1]
mứt táo đỏ
Zaoyang, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
Zaozhuang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
huyện Zaoqiang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
Zaoyang, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
táo tàu khô
xem 紅棗|红枣[hong2 zao3]
quả chà là
táo tàu; quả chà là đỏ
táo tàu ngâm đường
táo ngâm rượu
táo chua (Ziziphus jujuba var. spinosa)
táo ngâm rượu
quất bầu dục; quất Nagami (Citrus margarita)
táo tàu màu xanh hoặc màu lục; táo xanh Trung Quốc
nuốt chửng một miếng (thành ngữ); (bóng) chấp nhận mà không suy nghĩ; tiếp thu một cách mù quáng
xấu xí; ghê tởm; cũng viết 歪瓜裂棗|歪瓜裂枣[wai1 gua1 lie4 zao3]
xấu xí; ghê tởm
nghĩa đen: tát một cái, rồi đưa một quả táo ngọt (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử nghiêm khắc với ai đó, rồi an ủi bằng cách nào đó