Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “暇”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiá

nhàn rỗi

Từ vựng
闲暇xián xiá

nhàn rỗi

Cụm từ
闲暇xián xiá

nhàn rỗi; thời gian rảnh; chưa dùng đến; không được sử dụng

Cụm từ
自顾不暇zì gù bù xiá

(thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân; quá bận để có thời gian cho việc khác

Thành ngữ
空暇kòng xiá

nhàn rỗi; thời gian rảnh; rảnh rỗi

Cụm từ
目不暇给mù bù xiá jǐ

nghĩa đen: mắt không thể nhìn hết (thành ngữ); nghĩa bóng: có quá nhiều điều tốt đẹp để xem; mãn nhãn

Thành ngữ
目不暇接mù bù xiá jiē

nghĩa đen: quá nhiều để mắt có thể tiếp nhận (thành ngữ); mãn nhãn

Thành ngữ
无暇wú xiá

quá bận; không có thời gian; bận rộn

Cụm từ
日无暇晷rì wú xiá guǐ

không có thời gian rảnh (thành ngữ)

Thành ngữ
应接不暇yìng jiē bù xiá

nhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.); choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)

Thành ngữ
好整以暇hào zhěng yǐ xiá

bình tĩnh và ung dung giữa lúc hỗn loạn hoặc bận rộn (thành ngữ)

Thành ngữ
不暇bù xiá

không có thời gian (cho việc gì); quá bận (để làm gì)

Cụm từ