Kết quả cho “暇”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhàn rỗi
không có thời gian (cho việc gì); quá bận (để làm gì)
quá bận; không có thời gian; bận rộn
nhàn rỗi; thời gian rảnh; rảnh rỗi
nhàn rỗi
bình tĩnh và ung dung giữa lúc hỗn loạn hoặc bận rộn (thành ngữ)
nhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.); choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)
không có thời gian rảnh (thành ngữ)
nghĩa đen: quá nhiều để mắt có thể tiếp nhận (thành ngữ); mãn nhãn
nghĩa đen: mắt không thể nhìn hết (thành ngữ); nghĩa bóng: có quá nhiều điều tốt đẹp để xem; mãn nhãn
(thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân; quá bận để có thời gian cho việc khác