Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “暇”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

11 từ sẵn sàng
xiá

nhàn rỗi

Từ vựng
不暇
bù xiá

không có thời gian (cho việc gì); quá bận (để làm gì)

Cụm từ
无暇
wú xiá

quá bận; không có thời gian; bận rộn

Cụm từ
空暇
kòng xiá

nhàn rỗi; thời gian rảnh; rảnh rỗi

Cụm từ
闲暇
xián xiá

nhàn rỗi

Cụm từ
好整以暇
hào zhěng yǐ xiá

bình tĩnh và ung dung giữa lúc hỗn loạn hoặc bận rộn (thành ngữ)

Thành ngữ
应接不暇
yìng jiē bù xiá

nhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.); choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)

Thành ngữ
日无暇晷
rì wú xiá guǐ

không có thời gian rảnh (thành ngữ)

Thành ngữ
目不暇接
mù bù xiá jiē

nghĩa đen: quá nhiều để mắt có thể tiếp nhận (thành ngữ); mãn nhãn

Thành ngữ
目不暇给
mù bù xiá jǐ

nghĩa đen: mắt không thể nhìn hết (thành ngữ); nghĩa bóng: có quá nhiều điều tốt đẹp để xem; mãn nhãn

Thành ngữ
自顾不暇
zì gù bù xiá

(thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân; quá bận để có thời gian cho việc khác

Thành ngữ