Kết quả tra từ “擅”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
擅shàn
không có thẩm quyền; chiếm đoạt; tự ý làm gì đó; độc chiếm; giỏi về; thành thạo
擅离职守shàn lí zhí shǒu
rời bỏ nhiệm vụ; trốn việc không phép
擅闯shàn chuǎng
xâm nhập mà không được phép; xâm phạm
擅长shàn cháng
giỏi về; chuyên về
擅自shàn zì
không được phép
擅美shàn měi
hưởng danh tiếng mà không chia sẻ; nhận hết công lao
擅权shàn quán
chiếm đoạt quyền lực
擅断shàn duàn
một cách độc đoán
擅场shàn chǎng
xuất sắc trong lĩnh vực nào đó; chuyên gia về việc gì đó
专擅zhuān shàn
không có ủy quyền; tự ý hành động
宠擅专房chǒng shàn zhuān fáng
thiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)