Kết quả cho “擅”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không có thẩm quyền; chiếm đoạt; tự ý làm gì đó; độc chiếm; giỏi về; thành thạo
xuất sắc trong lĩnh vực nào đó; chuyên gia về việc gì đó
một cách độc đoán
chiếm đoạt quyền lực
hưởng danh tiếng mà không chia sẻ; nhận hết công lao
không được phép
giỏi về; chuyên về
xâm nhập mà không được phép; xâm phạm
rời bỏ nhiệm vụ; trốn việc không phép
không có ủy quyền; tự ý hành động
thiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)