Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “撇”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
piě

ném; quăng; nét phẩy (thư pháp)

Từ vựng
撇开不谈piē kāi bù tán

bỏ qua một vấn đề (thành ngữ)

Thành ngữ
撇开piē kāi

không quan tâm; gạt sang một bên

Cụm từ
撇号piě hào

dấu nháy đơn

Cụm từ
撇清piē qīng

nói rằng sự việc không liên quan đến cá nhân được nhắc đến, nhấn mạnh rằng một người vô tội hoặc trong sạch

Cụm từ
撇步piě bù

(Đài Loan) mẹo nghề; bước đi khéo léo (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [phiat-pōo])

Cụm từ
撇条piě tiáo

(tiếng lóng) đi vệ sinh

Tiếng lóng xã hội
撇掉piē diào

hớt bọt hoặc váng khỏi bề mặt chất lỏng

Cụm từ
撇大条piě dà tiáo

(tiếng lóng) đi nặng

Tiếng lóng xã hội
撇嘴piě zuǐ

bĩu môi; giật giật miệng

Cụm từ
撇去piē qù

hớt

Cụm từ
撇下piē xia

bỏ rơi

Cụm từ
左撇子zuǒ piě zi

thuận tay trái

Cụm từ
右撇子yòu piě zi

người thuận tay phải

Cụm từ
八字还没一撇儿bā zì hái méi yī piě r

nghĩa đen: còn chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ còn chưa thành hình; chưa có dấu hiệu thành công

Thành ngữ
八字还没一撇bā zì hái méi yī piě

nghĩa đen: nét đầu tiên của chữ 八[ba1] còn chưa được viết (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi việc còn chưa bắt đầu; kế hoạch chưa có gì cụ thể

Thành ngữ
八字没一撇bā zì méi yī piě

nghĩa đen: thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ thậm chí còn chưa bắt đầu thành hình; chưa có dấu hiệu…

Thành ngữ