Kết quả cho “怠”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhàn rỗi; lười biếng; cẩu thả; bất cẩn
lười biếng trong công việc; làm chậm lại (như một hình thức đình công)
sao nhãng
lười nhác
coi nhẹ; sao lãng
không ngừng nỗ lực
mệt mỏi; kiệt sức; chán nản
chểnh mảng; lười biếng; sao lãng
lười biếng
không mệt mỏi; không chểnh mảng
hội chứng chán nản nghề nghiệp