Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “怠”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dài

nhàn rỗi; lười biếng; cẩu thả; bất cẩn

Từ vựng
怠慢dài màn

coi nhẹ; sao lãng

Cụm từ
怠惰dài duò

lười nhác

Cụm từ
怠忽dài hū

sao nhãng

Cụm từ
怠工dài gōng

lười biếng trong công việc; làm chậm lại (như một hình thức đình công)

Cụm từ
职业倦怠症zhí yè juàn dài zhèng

hội chứng chán nản nghề nghiệp

Cụm từ
懒怠lǎn dài

lười biếng

Cụm từ
懈怠xiè dài

chểnh mảng; lười biếng; sao lãng

Cụm từ
倦怠juàn dài

mệt mỏi; kiệt sức; chán nản

Cụm từ
不懈怠bù xiè dài

không mệt mỏi; không chểnh mảng

Cụm từ
不怠bù dài

không ngừng nỗ lực

Cụm từ