Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “彭”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
Péng

họ [Peng2]

Từ vựng
彭亨
Péng hēng

bang Pahang của Malaysia

Cụm từ
彭勃
Péng Bó

Bành Bột

Cụm từ
彭博
Péng bó

Bloomberg (tên); Michael Bloomberg (1942-), doanh nhân tỷ phú, chính trị gia và nhà từ thiện Mỹ

Cụm từ
彭县
Péng xiàn

huyện Bành, Tứ Xuyên

Cụm từ
彭山
Péng shān

Quận Pengshan ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
彭州
Péng zhōu

Thành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Cụm từ
彭斯
Péng sī

Mike Pence (1959-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, phó tổng thống Mỹ từ năm 2017

Cụm từ
彭泽
Péng zé

huyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
彭湖
Péng hú

huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng

Cụm từ
彭真
Péng Zhēn

Bành Trấn (1902-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
彭祖
Péng Zǔ

Bành Tổ (nhân vật truyền thuyết của Đạo giáo sống 800 năm)

Cụm từ
彭阳
Péng yáng

huyện Bành Dương, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
彭丽媛
Péng Lì yuán

Bành Lệ Viện (1962-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]

Cụm từ
彭佳屿
Péng jiā yǔ

đảo Bành Gia, được quản lý như một phần của Cơ Long 基隆[Ji1 long2], Đài Loan

Cụm từ
彭养鸥
Péng Yǎng ōu

Bành Dưỡng Âu, tiểu thuyết gia cuối đời Thanh, tác giả của tác phẩm Sổ đen oan hồn 黑籍冤魂

Cụm từ
彭博社
Péng bó shè

Tập đoàn Tin tức Bloomberg

Cụm từ
彭定康
Péng Dìng kāng

Chris Patten (1944-), Thống đốc cuối cùng của Hồng Kông thời kỳ thuộc Anh 1992-1997

Cụm từ
彭山县
Péng shān Xiàn

Quận Pengshan ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
彭州市
Péng zhōu shì

Thành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Cụm từ
彭德怀
Péng Dé huái

Bành Đức Hoài (1898-1974), đại tướng cộng sản, sau là chính trị gia và ủy viên Bộ Chính trị, bị thất sủng sau khi công kích chính sách sai lầm của Mao năm 1959, và qua đời sau…

Cụm từ
彭水县
Péng shuǐ xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở ngoại ô Kiềm Giang, trực thuộc Trùng Khánh

Cụm từ
彭泽县
Péng zé xiàn

huyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
彭湖岛
Péng hú Dǎo

huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng

Cụm từ