Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “彭”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Péng

họ [Peng2]

Từ vựng
彭麻麻Péng má má

Bành ma ma, biệt danh của Bành Lệ Viện 彭麗媛|彭丽媛[Peng2 Li4 yuan2]

Cụm từ
彭丽媛Péng Lì yuán

Bành Lệ Viện (1962-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]

Cụm từ
彭养鸥Péng Yǎng ōu

Bành Dưỡng Âu, tiểu thuyết gia cuối đời Thanh, tác giả của tác phẩm Sổ đen oan hồn 黑籍冤魂

Cụm từ
彭阳县Péng yáng xiàn

huyện Bành Dương, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
彭阳Péng yáng

huyện Bành Dương, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
彭县Péng xiàn

huyện Bành, Tứ Xuyên

Cụm từ
彭祖Péng Zǔ

Bành Tổ (nhân vật truyền thuyết của Đạo giáo sống 800 năm)

Cụm từ
彭真Péng Zhēn

Bành Trấn (1902-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
彭泽县Péng zé xiàn

huyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
彭泽Péng zé

huyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
彭湖岛Péng hú Dǎo

huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng

Cụm từ
彭湖Péng hú

huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng

Cụm từ
彭水苗族土家族自治县Péng shuǐ Miáo zú Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở đông nam Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
彭水县Péng shuǐ xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở ngoại ô Kiềm Giang, trực thuộc Trùng Khánh

Cụm từ
彭斯Péng sī

Mike Pence (1959-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, phó tổng thống Mỹ từ năm 2017

Cụm từ
彭德怀Péng Dé huái

Bành Đức Hoài (1898-1974), đại tướng cộng sản, sau là chính trị gia và ủy viên Bộ Chính trị, bị thất sủng sau khi công kích chính sách sai lầm…

Cụm từ
彭州市Péng zhōu shì

Thành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Cụm từ
彭州Péng zhōu

Thành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Cụm từ
彭山县Péng shān Xiàn

Quận Pengshan ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
彭山Péng shān

Quận Pengshan ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
彭定康Péng Dìng kāng

Chris Patten (1944-), Thống đốc cuối cùng của Hồng Kông thời kỳ thuộc Anh 1992-1997

Cụm từ
彭博通讯社Péng bó Tōng xùn shè

Bloomberg L.P., công ty dịch vụ phần mềm tài chính, tin tức và dữ liệu

Cụm từ
彭博社Péng bó shè

Tập đoàn Tin tức Bloomberg

Cụm từ
彭博新闻社Péng bó Xīn wén shè

Bloomberg News

Cụm từ
彭博Péng bó

Bloomberg (tên); Michael Bloomberg (1942-), doanh nhân tỷ phú, chính trị gia và nhà từ thiện Mỹ

Cụm từ
彭勃Péng Bó

Bành Bột

Cụm từ
彭佳屿Péng jiā yǔ

đảo Bành Gia, được quản lý như một phần của Cơ Long 基隆[Ji1 long2], Đài Loan

Cụm từ
彭亨Péng hēng

bang Pahang của Malaysia

Cụm từ
岑彭Cén Péng

Cen Peng (mất năm 35 SCN), tướng Trung Quốc

Cụm từ
加彭Jiā péng

Gabon (Đài Loan)

Cụm từ