Kết quả tra từ “强迫”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
强迫qiǎng pò
bắt buộc; cưỡng ép
强迫观念qiǎng pò guān niàn
quan niệm cưỡng chế; ám ảnh
强迫症qiǎng pò zhèng
rối loạn ám ảnh cưỡng chế (OCD)
强迫性性行为qiǎng pò xìng xìng xíng wéi
ám ảnh tình dục
强迫性储物症qiǎng pò xìng chǔ wù zhèng
rối loạn tích trữ cưỡng chế
强迫性qiǎng pò xìng
cưỡng chế tâm lý; ám ảnh
强迫劳动qiǎng pò láo dòng
lao động cưỡng bức (như hình phạt trong vụ án hình sự)
隐蔽强迫下载yǐn bì qiǎng pò xià zǎi
tải xuống không cần sự cho phép (một dạng mã độc); tải xuống âm thầm