Kết quả tra từ “嵌”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嵌qiàn
khảm; nạm; phiên âm Đài Loan [qian1]
嵌kǎn
xem 赤嵌樓|赤嵌楼[Chi4 kan3 lou2]
嵌进qiàn jìn
được nhúng vào; nhúng vào
嵌套qiàn tào
lồng nhau; sự lồng vào nhau
嵌入式衣柜qiàn rù shì yī guì
tủ quần áo âm tường
嵌入qiàn rù
chèn vào; nhúng vào
镶嵌xiāng qiàn
khảm; nạm; đính (ví dụ: đá quý trên nhẫn); lát gạch; khảm hình
赤嵌楼Chì kǎn lóu
Tháp Xích Khám (trước đây là Pháo đài Provintia) ở Đài Nam, Đài Loan (cũng viết là 赤崁樓|赤崁楼[Chi4 kan3 lou2])