Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “宋”

Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Sòng

họ [Song4]; nhà Tống (960-1279); nhà Tống thời Nam triều (420-479) 南朝宋[Nan2chao2 Song4]

Từ vựng
宋体sòng tǐ

phông chữ Mincho; Tống

Cụm từ
宋襄公Sòng Xiāng gōng

Công Tương của nước Tống (trị vì 650-637 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸

Cụm từ
宋美龄Sòng Měi líng

Tống Mỹ Linh (1898-2003), vợ thứ hai của Tưởng Giới Thạch

Cụm từ
宋祖英Sòng Zǔ yīng

Tống Tổ Anh (1966-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc

Cụm từ
宋祁Sòng Qí

Tống Kỳ (998-1061), nhà thơ và nhà văn triều Tống, đồng tác giả bộ Tân Đường thư 新唐書|新唐书

Cụm từ
宋白Sòng bái

Tống Bạch (936-1012), văn nhân triều Tống Bắc

Cụm từ
宋濂Sòng Lián

Tống Liêm (1310-1381), nhà văn, nhà sử học và chính trị gia triều Minh

Cụm từ
宋江Sòng Jiāng

Tống Giang, một trong những anh hùng chính của tiểu thuyết Thuỷ hử truyện 水滸傳|水浒传

Cụm từ
宋武帝Sòng Wǔ dì

Hoàng đế Vũ của nhà Tống (363-422), tên thật là Lưu Dụ 劉裕|刘裕[Liu2 Yu4], người sáng lập Nam triều Tống 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], tách khỏi Đông Tấn năm…

Cụm từ
宋楚瑜Sòng Chǔ yú

Tống Sở Du (1942-), chính trị gia Đài Loan bị khai trừ khỏi Quốc dân đảng năm 2000 khi ông thành lập Thân Dân Đảng 親民黨|亲民党

Cụm từ
宋朝Sòng cháo

Triều đại Nhà Tống (960-1279); cũng bao gồm Tống của Nam triều 南朝宋 (420-479)

Cụm từ
宋书Sòng shū

Tống thư của Nam triều Tống 南朝宋[Nan2 chao2 Song4] hoặc Lưu Tống 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], thứ sáu trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên…

Cụm từ
宋教仁Sòng Jiào rén

Tống Giáo Nhân (1882-1913), chính trị gia của đảng cách mạng tham gia cách mạng Tân Hợi 1911, bị ám sát ở Thượng Hải năm 1913

Cụm từ
宋庆龄Sòng Qìng líng

Tống Khánh Linh (1893-1981), vợ thứ hai của Tôn Dật Tiên 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], nhân vật chính trị có ảnh hưởng ở Trung Quốc sau khi Tôn…

Cụm từ
宋慈Sòng Cí

Tống Từ (1186-1249), tác giả "Tẩy oan tập lục" 洗冤集錄|洗冤集录[Xi3 yuan1 ji2 lu4] (1247), được cho là văn bản khoa học pháp y đầu tiên trên thế giới

Cụm từ
宋徽宗Sòng Huī zōng

Tống Huệ Tông (nhà Tống)

Cụm từ
宋干节Sòng gān jié

Tết Songkran (Lễ hội mừng năm mới của Thái Lan)

Cụm từ
宋太祖Sòng Tài zǔ

Tống Thái Tổ, thụy hiệu của hoàng đế sáng lập nhà Tống Triệu Khuông Dẫn 趙匡胤|赵匡胤 (927-976), trị vì từ năm 960

Cụm từ
宋四家Sòng sì jiā

bốn nhà thư pháp nổi tiếng thời Tống, gồm: Tô Thức 蘇軾|苏轼[Su1 Shi4], Hoàng Đình Kiên 黃庭堅|黄庭坚[Huang2 Ting2 jian1], Mễ Phất 米芾[Mi3 Fu2] và Thái…

Cụm từ
宋四大书Sòng sì dà shū

Bốn tác phẩm lớn thời Bắc Tống, gồm: Thái Bình quảng ký (978) 太平廣記|太平广记, Thái Bình ngự lãm 太平御覽|太平御览, Sách phủ nguyên quy 冊府元龜|册府元龟, Văn uyển…

Cụm từ
宋史Sòng shǐ

Tống sử, bộ thứ hai mươi trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345 triều Nguyên…

Cụm từ
宋任穷Sòng Rèn qióng

Tống Nhậm Cùng (1909-2005), tướng Quân Giải phóng Nhân dân

Cụm từ
宋代Sòng dài

nhà Tống (960-1279)

Cụm từ
赵宋Zhào Sòng

triều Tống (960-1279); dùng để phân biệt với Lưu Tống 劉宋|刘宋 thời Nam triều (420-479)

Cụm từ
罗宋汤Luó sòng tāng

món súp củ dền truyền thống, borscht

Cụm từ
罗宋Luó sòng

(phương ngữ) Nga

Cụm từ
唐宋八大家Táng - Sòng bā dà jiā

tám đại gia văn xuôi đời Đường và Tống, đặc biệt liên quan đến phong trào Cổ văn 古文運動|古文运动[gu3wen2 yun4dong4], gồm: Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4]…

Cụm từ
唐宋Táng Sòng

triều đại Đường (618-907) và Tống (960-1279)

Cụm từ
吕宋海峡Lǚ sòng Hǎi xiá

Eo biển Luzon giữa Đài Loan và đảo Luzon (Philippines)

Cụm từ
吕宋岛Lǚ sòng Dǎo

Đảo Luzon, bắc Philippines

Cụm từ
南朝宋Nán cháo Sòng

Nhà Tống của Nam triều (420-479), có kinh đô tại Nam Kinh; còn được biết là Lưu Tống 劉宋|刘宋

Cụm từ
南宋Nán sòng

nhà Nam Tống (1127-1279)

Cụm từ
北宋四大部书Běi Sòng sì dà bù shū

Bốn tác phẩm lớn của triều Bắc Tống, gồm: Thái Bình quảng ký (978) 太平廣記|太平广记, Thái Bình ngự lãm 太平御覽|太平御览, Sách phủ nguyên quy 冊府元龜|册府元龟, Văn…

Cụm từ
北宋Běi Sòng

nhà Bắc Tống (960-1127)

Cụm từ
刘宋时代Liú Sòng Shí dài

nhà Tống thời Nam triều (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh

Cụm từ
刘宋Liú Sòng

nhà Tống thời Nam triều 南朝宋 (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh

Cụm từ
两宋Liǎng Sòng

triều Tống (960-1279); chỉ Bắc Tống (960-1127) và Nam Tống (1128-1279)

Cụm từ
杰瑞·宋飞Jié ruì · Sòng fēi

Jerry Seinfeld

Cụm từ
仿宋fǎng Sòng

phông chữ mô phỏng thời Tống; phông Fangsong

Cụm từ