Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “字头”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
字头zì tóu

chữ cái đầu tiên của một từ hoặc số thứ tự; chữ đầu tiên của một từ tiếng Trung; chữ số đầu tiên của một số; phần trên (đặc biệt là bộ thủ) của…

Cụm từ
青字头qīng zì tóu

thành phần "đầu của chữ 青" trong chữ Hán (龶)

Cụm từ
虎字头hǔ zì tóu

tên của bộ "hổ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 141); xem thêm 虍[hu1]

Cụm từ
草字头儿cǎo zì tóu r

bộ thảo 艹

Cụm từ
色字头上一把刀sè zì tóu shàng yī bǎ dāo

nghĩa đen: có một con dao phía trên chữ sắc; nghĩa bóng: những hành vi dâm dục có thể dẫn đến hậu quả cay đắng

Cụm từ
爪字头zhǎo zì tóu

thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 乳[ru3], 愛|爱[ai4]

Cụm từ
左字头zuǒ zì tóu

thành phần "đầu chữ 左" trong chữ Hán

Cụm từ
十字头螺刀shí zì tóu luó dāo

tuốc nơ vít bốn cạnh (tức là có rãnh chữ thập)

Cụm từ
冬字头dōng zì tóu

tên của thành phần "đi chậm" 夂[zhi3] trong chữ Hán

Cụm từ