Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “嫩”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
nèn

biến thể cũ của 嫩[nen4]

Từ vựng
nèn

trẻ và non; (về đồ ăn) mềm; nấu vừa chín tới; (về màu sắc) nhạt; (về người) thiếu kinh nghiệm; chưa thạo

Từ vựng
嫩叶nèn yè

lá non mềm

Cụm từ
嫩苗nèn miáo

cây con; mầm non; chồi

Cụm từ
嫩芽nèn yá

chồi non

Cụm từ
嫩绿nèn lǜ

xanh non; xanh nhạt

Cụm từ
嫩主nèn zhǔ

người mới; newbie

Cụm từ
黎巴嫩Lí bā nèn

Liban

Cụm từ
香娇玉嫩xiāng jiāo yù nèn

người phụ nữ đẹp

Cụm từ
装嫩zhuāng nèn

giả vờ trẻ; giả làm vẻ trẻ trung

Cụm từ
脸皮嫩liǎn pí nèn

bẽn lẽn; nhút nhát

Cụm từ
老牛吃嫩草lǎo niú chī nèn cǎo

nghĩa đen: trâu già ăn cỏ non (thành ngữ); nghĩa bóng: mối quan hệ chênh lệch tuổi tác lớn; chuyện tình mà người đàn ông lớn tuổi hơn đáng kể…

Thành ngữ
细皮嫩肉xì pí nèn ròu

da mềm thịt non (thành ngữ); da mịn màng

Thành ngữ
细嫩xì nèn

mềm mại

Cụm từ
稚嫩zhì nèn

non nớt và mềm mại; non trẻ; mềm và chưa trưởng thành

Cụm từ
白嫩bái nèn

(da của ai đó, v.v.) trắng; mịn màng

Cụm từ
柔嫩róu nèn

mềm mại; tinh tế (kết cấu)

Cụm từ
帕德嫩神庙Pà dé nèn Shén miào

Đền Parthenon trên Acropolis, Athens (Đài Loan)

Cụm từ
巴尔克嫩德Bā ěr kè nèn dé

Jan Pieter Balkenende (1956-), thủ tướng Hà Lan 2002-2010

Cụm từ
娇嫩jiāo nen

dịu dàng và đáng yêu; mong manh; tinh tế

Cụm từ