Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “夯”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hāng

đầm; nện; dụng cụ đầm; cái đầm; (tiếng lóng) phổ biến; hot

Tiếng lóng xã hội
bèn

biến thể của 笨[ben4]

Từ vựng
夯砣hāng tuó

dụng cụ đầm; nén

Cụm từ
夯汉hāng hàn

người khuân vác gánh nặng trên vai (phương ngữ)

Cụm từ
夯歌hāng gē

bài hát nhịp làm việc của công nhân đầm

Cụm từ
夯实hāng shí

đầm nén; nện (đất,...)

Cụm từ
夯土机hāng tǔ jī

máy đầm; cái đầm

Cụm từ
夯土hāng tǔ

đất nện

Cụm từ
夯具hāng jù

dụng cụ đầm; cái đầm

Cụm từ
齐打夯儿地qí dǎ hāng r de

đồng thanh và nhất trí (tiếng địa phương)

Cụm từ
蛤蟆夯há ma hāng

máy đầm hoặc máy nén chạy bằng điện

Cụm từ
砸夯zá hāng

đầm đất để làm móng xây dựng

Cụm từ
木夯mù hāng

dụng cụ đầm gỗ

Cụm từ
打夯dǎ hāng

đầm; nện

Cụm từ
心拙口夯xīn zhuō kǒu bèn

biến thể của 心拙口笨[xin1 zhuo1 kou3 ben4]

Cụm từ
墓坑夯土层mù kēng hāng tǔ céng

lớp đất đầm trong hố mộ (khảo cổ)

Cụm từ