Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “够”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gòu

đủ (đầy đủ); đủ (quá nhiều); (thông tục) (trước tính từ) thật sự; (thông tục) với tới bằng cách vươn ra

Từ vựng
够用gòu yòng

đủ; dồi dào; đủ dùng

Cụm từ
够格gòu gé

đủ tiêu chuẩn; đạt yêu cầu; phù hợp; trình bày ổn

Cụm từ
够本gòu běn

hòa vốn; đáng đồng tiền bát gạo

Cụm từ
够朋友gòu péng you

(thân mật) là một người bạn thật sự

Cụm từ
够戗gòu qiàng

biến thể của 夠嗆|够呛[gou4 qiang4]

Cụm từ
够意思gòu yì si

tuyệt vời; tốt đẹp; thú vị; rất tốt bụng; hào phóng

Cụm từ
够得着gòu de zháo

với tới (bằng tay,...); (nghĩa bóng) đạt được (mục tiêu)

Cụm từ
够呛gòu qiàng

không chịu nổi; kinh khủng; đủ; khó mà

Cụm từ
够味gòu wèi

ngon đúng điệu; đúng chuẩn; đúng thứ đó; tuyệt vời

Cụm từ
够受的gòu shòu de

thực sự là một thử thách; khó mà chịu đựng

Cụm từ
够不着gòu bu zháo

không thể với tới

Cụm từ
足够zú gòu

đủ; đủ mức

Cụm từ
能够néng gòu

có khả năng; có thể

Cụm từ
有够yǒu gòu

rất; cực kỳ

Cụm từ
巴不能够bā bù néng gòu

khao khát; háo hức; mong mỏi; trông chờ

Cụm từ
受够shòu gòu

chịu đủ; chán ngấy; đã quá đủ

Cụm từ
不够bù gòu

không đủ; không đủ mức; không thoả đáng

Cụm từ