Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “城市”

Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
城市chéng shì

thành phố; thị trấn; LT:座[zuo4]

Cụm từ
城市运动会Chéng shì Yùn dòng huì

Đại hội Thể thao Liên thành phố Quốc gia, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, được tổ chức bốn năm một lần từ năm 1988

Cụm từ
城市规划chéng shì guī huà

quy hoạch đô thị

Cụm từ
城市管理行政执法局Chéng shì Guǎn lǐ Xíng zhèng Zhí fǎ jú

Cục Quản lý Hành chính và Chấp pháp Đô thị (Trung Quốc)

Cụm từ
城市区域chéng shì qū yù

khu vực thành thị; quận thành phố

Cụm từ
城市化chéng shì huà

đô thị hóa

Cụm từ
城市依赖症chéng shì yī lài zhèng

"căn bệnh phụ thuộc thành phố" (người mắc không muốn từ bỏ tiện nghi thành phố để về nông thôn)

Cụm từ
麻城市Má chéng shì

Macheng, thành phố cấp huyện ở Huanggang 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
盐城市Yán chéng shì

thành phố Yancheng, cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
凤城市Fèng chéng shì

Phong Thành, thành phố cấp huyện ở Đan Đông 丹東|丹东[Dan1 dong1], Liêu Ninh

Cụm từ
项城市Xiàng chéng shì

Thành phố cấp huyện Tương Thành, Châu Khẩu 周口, Hà Nam

Cụm từ
韩城市Hán chéng shì

thành phố Hancheng, Thiểm Tây

Cụm từ
双城市Shuāng chéng shì

Song Thành, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
开城市Kāi chéng shì

thành phố Kaesong hoặc Gaeseong ở tây nam Bắc Triều Tiên, gần biên giới Hàn Quốc và là khu kinh tế đặc biệt cho các công ty Hàn Quốc

Cụm từ
邹城市Zōu chéng Shì

Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
运城市Yùn chéng shì

thành phố Vận Thành, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
丰城市Fēng chéng shì

Fengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
诸城市Zhū chéng shì

Zhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
藁城市Gǎo chéng shì

Thành phố cấp huyện Cao Thành, Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
兴城市Xīng chéng Shì

Hưng Thành, thành phố cấp huyện ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛[Hu2 lu2 dao3], Liêu Ninh

Cụm từ
肥城市Féi chéng shì

Thành phố Feicheng, thành phố cấp huyện ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông

Cụm từ
聊城市Liáo chéng shì

thành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông

Cụm từ
禹城市Yǔ chéng shì

thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
白城市Bái chéng shì

thành phố cấp địa khu Bạch Thành ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
生态城市shēng tài chéng shì

thành phố bền vững

Cụm từ
潞城市Lù chéng shì

Lucheng, thành phố cấp huyện ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
港口城市gǎng kǒu chéng shì

thành phố cảng

Cụm từ
海城市Hǎi chéng shì

Haicheng, thành phố cấp huyện ở An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh

Cụm từ
永续城市yǒng xù chéng shì

thành phố bền vững (Đài Loan)

Cụm từ
永城市Yǒng chéng shì

Thành phố cấp huyện Vĩnh Thành, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
桐城市Tóng chéng Shì

Tongcheng, một thành phố cấp huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
晋城市Jìn chéng shì

địa cấp thị Tấn Thành ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]

Cụm từ
旅游城市lǚ yóu chéng shì

thành phố du lịch

Cụm từ
应城市Yìng chéng Shì

Yingcheng, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
慢城市màn chéng shì

thị trấn có nhịp sống chậm

Cụm từ
宣城市Xuān chéng shì

Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
宜城市Yí chéng shì

Thành phố Nghi Thành, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
大城市dà chéng shì

thành phố lớn; đô thị

Cụm từ
塔城市Tǎ chéng shì

Thành phố Tarbaghatay hoặc Tacheng ở châu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
土城市Tǔ chéng shì

thành phố Thổ Thành ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
副省级城市fù shěng jí chéng shì

thành phố phó tỉnh cấp (có địa vị kinh tế độc lập trong một tỉnh)

Cụm từ