Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “国民”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
国民guó mín

quốc dân; công dân; người của một quốc gia

Cụm từ
国民党军队guó mín dǎng jūn duì

quân đội Quốc Dân Đảng

Cụm từ
国民党Guó mín dǎng

Đảng Quốc Dân hoặc Quốc Dân Đảng (KMT); Đảng Quốc Dân

Cụm từ
国民革命军Guó mín Gé mìng jūn

Quân Cách mạng Quốc dân

Cụm từ
国民议会guó mín yì huì

Quốc hội (hạ viện Pháp); quốc hội

Cụm từ
国民警卫队Guó mín Jǐng wèi duì

Vệ binh Quốc gia (Hoa Kỳ)

Cụm từ
国民经济guó mín jīng jì

kinh tế quốc dân

Cụm từ
国民生产总值guó mín shēng chǎn zǒng zhí

tổng sản phẩm quốc dân (GNP)

Cụm từ
国民政府Guó mín zhèng fǔ

chính phủ Quốc dân 1920-1949 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石

Cụm từ
国民收入guó mín shōu rù

các thước đo thu nhập và sản lượng quốc dân

Cụm từ
国民年金保险Guó mín Nián jīn Bǎo xiǎn

(Đài Loan) Bảo hiểm Lương hưu Quốc dân, một hệ thống an sinh xã hội ở Đài Loan

Cụm từ
国民年金Guó mín Nián jīn

(Đài Loan) Chương trình Lương hưu Quốc dân, một hệ thống an sinh xã hội ở Đài Loan

Cụm từ
国民小学guó mín xiǎo xué

trường tiểu học (Đài Loan)

Cụm từ
国民中学guó mín zhōng xué

trường trung học cơ sở (Đài Loan); viết tắt thành 國中|国中[guo2 zhong1]

Viết tắt
非洲人国民大会Fēi zhōu rén guó mín dà huì

Đại hội Dân tộc Phi, ANC

Cụm từ
全国民主联盟Quán guó Mín zhǔ lián méng

Liên đoàn Quốc gia vì Dân chủ Myanmar hoặc Burma (NLD)

Cụm từ
中国民用航空局Zhōng guó Mín yòng Háng kōng jú

Cục Hàng không Dân dụng Trung Quốc (CAAC)

Cụm từ
中国民主建国会Zhōng guó Mín zhǔ Jiàn guó huì

Hiệp hội Kiến quốc Dân chủ Trung Quốc

Cụm từ
中国民主同盟Zhōng guó Mín zhǔ Tóng méng

Liên minh Dân chủ Trung Quốc

Cụm từ
中国民主促进会Zhōng guó Mín zhǔ Cù jìn huì

Hiệp hội Thúc đẩy Dân chủ Trung Quốc

Cụm từ
中国国民党革命委员会Zhōng guó Guó mín dǎng Gé mìng Wěi yuán huì

Ủy ban Cách mạng của Quốc dân đảng

Cụm từ