Kết quả cho “嘲”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dùng trong 嘲哳[zhao1 zha1]
chế nhạo; nhạo báng
(từ tượng thanh) tiếng ồn ào do nhiều người nói chuyện hoặc hát, hoặc do nhạc cụ, hoặc tiếng chim hót líu lo
chế giễu; chọc ghẹo; đùa cợt
chế nhạo; nhạo báng; chế giễu; sự chế nhạo
chế giễu; nhạo báng; chế nhạo
chế nhạo và đùa cợt
(từ mới khoảng năm 2011) chế giễu một nhóm người; (một nhóm người) chế giễu (ai đó)
tự chế nhạo bản thân; tự cười mình
cố gắng che đậy trong tình huống xấu hổ; tự biện minh; tìm cớ
mỉa mai châm biếm (thành ngữ); chế nhạo và chế giễu
tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hước tự trào