Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “嘲”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhāo

dùng trong 嘲哳[zhao1 zha1]

Từ vựng
cháo

chế nhạo; nhạo báng

Từ vựng
嘲谑cháo xuè

chế nhạo và đùa cợt

Cụm từ
嘲讽cháo fěng

chế giễu; nhạo báng; chế nhạo

Cụm từ
嘲笑cháo xiào

chế nhạo; nhạo báng; chế giễu; sự chế nhạo

Cụm từ
嘲弄cháo nòng

chế giễu; chọc ghẹo; đùa cợt

Cụm từ
嘲哳zhāo zhā

(từ tượng thanh) tiếng ồn ào do nhiều người nói chuyện hoặc hát, hoặc do nhạc cụ, hoặc tiếng chim hót líu lo

Cụm từ
解嘲jiě cháo

cố gắng che đậy trong tình huống xấu hổ; tự biện minh; tìm cớ

Cụm từ
自我解嘲zì wǒ jiě cháo

tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hước tự trào

Cụm từ
自嘲zì cháo

tự chế nhạo bản thân; tự cười mình

Cụm từ
群嘲qún cháo

(từ mới khoảng năm 2011) chế giễu một nhóm người; (một nhóm người) chế giễu (ai đó)

Cụm từ
冷嘲热讽lěng cháo rè fěng

mỉa mai châm biếm (thành ngữ); chế nhạo và chế giễu

Thành ngữ