Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “唯”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wěi

vâng

Từ vựng
唯饭wéi fàn

fan hâm mộ chỉ thích một thành viên cụ thể của một nhóm nhạc thần tượng

Cụm từ
唯象理论wéi xiàng lǐ lùn

thuyết hiện tượng

Cụm từ
唯象wéi xiàng

hiện tượng học

Cụm từ
唯读wéi dú

chỉ đọc (tin học)

Cụm từ
唯识宗Wéi shí zōng

tông Duy Thức của Phật giáo (tông "chỉ có thức" của Phật giáo)

Cụm từ
唯美wéi měi

thẩm mỹ

Cụm từ
唯粉wéi fěn

fan chỉ thích một thành viên cụ thể của nhóm nhạc thần tượng

Cụm từ
唯理论wéi lǐ lùn

(triết học) chủ nghĩa duy lý

Cụm từ
唯独wéi dú

chỉ; chỉ là (tức là chỉ có...); tất cả ngoại trừ; duy nhất

Cụm từ
唯物论wéi wù lùn

(triết học) chủ nghĩa duy vật

Cụm từ
唯物主义wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật, học thuyết triết học cho rằng vật chất là toàn bộ thực tại

Cụm từ
唯物wéi wù

duy vật

Cụm từ
唯有wéi yǒu

chỉ có

Cụm từ
唯意志论wéi yì zhì lùn

chủ nghĩa duy ý chí; quan điểm siêu hình, đặc biệt theo Schopenhauer 叔本華|叔本华[Shu1 ben3 hua2], rằng bản chất của thế giới là sức mạnh ý chí

Cụm từ
唯恐天下不乱wéi kǒng tiān xià bù luàn

mong muốn thiên hạ đại loạn (thành ngữ)

Thành ngữ
唯恐wéi kǒng

sợ rằng; sợ là; cũng viết 惟恐

Cụm từ
唯心论wéi xīn lùn

triết học duy tâm, học thuyết cho rằng thực tại khách quan là sản phẩm của ý thức

Cụm từ
唯心主义wéi xīn zhǔ yì

triết học duy tâm, học thuyết cho rằng thực tại khách quan là sản phẩm của ý thức

Cụm từ
唯唯诺诺wéi wéi nuò nuò

người luôn đồng ý mọi thứ

Cụm từ
唯命是从wéi mìng shì cóng

vâng lời răm rắp

Cụm từ
唯利是图wéi lì shì tú

(thành ngữ) chỉ mưu cầu lợi lộc; đặt lợi nhuận lên trên hết

Thành ngữ
唯一性wéi yī xìng

tính duy nhất

Cụm từ
唯一wéi yī

chỉ; duy nhất

Cụm từ
辩证唯物主义biàn zhèng wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật biện chứng

Cụm từ
若且唯若ruò qiě wéi ruò

nếu và chỉ nếu

Cụm từ
毒唯dú wéi

fan hâm mộ một thành viên cụ thể của nhóm nhạc thần tượng, phỉ báng và bôi nhọ các thành viên khác

Cụm từ
历史唯物主义lì shǐ wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật lịch sử (lý thuyết lịch sử của Marx)

Cụm từ
实践是检验真理的唯一标准shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn

Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (ý tưởng từ lý thuyết Đặng Tiểu Bình, năm 1978)

Cụm từ
客观唯心主义kè guān wéi xīn zhǔ yì

chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel)

Cụm từ
任人唯贤rèn rén wéi xián

bổ nhiệm người theo tài đức (thành ngữ); bổ nhiệm dựa trên năng lực và phẩm chất

Thành ngữ
任人唯亲rèn rén wéi qīn

(thành ngữ) bổ nhiệm người thân quen; thực hành chủ nghĩa thân hữu (hoặc chủ nghĩa gia đình trị)

Thành ngữ