Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “唯”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
wěi

vâng

Từ vựng
唯一
wéi yī

chỉ; duy nhất

Cụm từ
唯恐
wéi kǒng

sợ rằng; sợ là; cũng viết 惟恐

Cụm từ
唯有
wéi yǒu

chỉ có

Cụm từ
唯物
wéi wù

duy vật

Cụm từ
唯独
wéi dú

chỉ; chỉ là (tức là chỉ có...); tất cả ngoại trừ; duy nhất

Cụm từ
唯粉
wéi fěn

fan chỉ thích một thành viên cụ thể của nhóm nhạc thần tượng

Cụm từ
唯美
wéi měi

thẩm mỹ

Cụm từ
唯读
wéi dú

chỉ đọc (tin học)

Cụm từ
唯象
wéi xiàng

hiện tượng học

Cụm từ
唯饭
wéi fàn

fan hâm mộ chỉ thích một thành viên cụ thể của một nhóm nhạc thần tượng

Cụm từ
唯一性
wéi yī xìng

tính duy nhất

Cụm từ
唯心论
wéi xīn lùn

triết học duy tâm, học thuyết cho rằng thực tại khách quan là sản phẩm của ý thức

Cụm từ
唯物论
wéi wù lùn

(triết học) chủ nghĩa duy vật

Cụm từ
唯理论
wéi lǐ lùn

(triết học) chủ nghĩa duy lý

Cụm từ
唯识宗
Wéi shí zōng

tông Duy Thức của Phật giáo (tông "chỉ có thức" của Phật giáo)

Cụm từ
唯利是图
wéi lì shì tú

(thành ngữ) chỉ mưu cầu lợi lộc; đặt lợi nhuận lên trên hết

Thành ngữ
唯命是从
wéi mìng shì cóng

vâng lời răm rắp

Cụm từ
唯唯诺诺
wéi wéi nuò nuò

người luôn đồng ý mọi thứ

Cụm từ
唯心主义
wéi xīn zhǔ yì

triết học duy tâm, học thuyết cho rằng thực tại khách quan là sản phẩm của ý thức

Cụm từ
唯意志论
wéi yì zhì lùn

chủ nghĩa duy ý chí; quan điểm siêu hình, đặc biệt theo Schopenhauer 叔本華|叔本华[Shu1 ben3 hua2], rằng bản chất của thế giới là sức mạnh ý chí

Cụm từ
唯物主义
wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật, học thuyết triết học cho rằng vật chất là toàn bộ thực tại

Cụm từ
唯象理论
wéi xiàng lǐ lùn

thuyết hiện tượng

Cụm từ
唯恐天下不乱
wéi kǒng tiān xià bù luàn

mong muốn thiên hạ đại loạn (thành ngữ)

Thành ngữ