Kết quả cho “叮”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đốt hoặc cắn (muỗi, ong, v.v.); nói lặp lại; thúc giục liên tục; hỏi lặp đi lặp lại; khăng khăng một điểm; (từ tượng thanh) âm thanh leng keng hoặc rủng rẻng
(từ tượng thanh) âm thanh leng keng hoặc reng rẻng
(từ tượng thanh) đinh đong; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng
dặn dò; nhắc nhở; khuyên bảo; chỉ dẫn cẩn thận và kiên trì
đốt; cắn (côn trùng)
cảnh báo nhiều lần; khuyên nhủ; nhắc đi nhắc lại
(từ tượng thanh) leng keng; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng
tiếng leng keng
chất vấn kỹ; làm rõ chi tiết; thăm dò; hỏi lặp đi lặp lại
(phương ngữ) con chuồn chuồn
(từ tượng thanh) leng keng; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng
tiếng leng keng
(tượng thanh) ding dong; tiếng chuông reo; âm thanh loảng xoảng
kêu leng keng; reo leng keng; kêu loảng xoảng
liên tục dặn dò; nài nỉ hết lần này đến lần khác
nghĩa đen: gõ vào chai nước vơi thì kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to; người có chút hiểu biết thì thích thể hiện, nhưng người thực sự có kiến thức thì khiêm tốn
nghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói