Kết quả tra từ “叮”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đốt hoặc cắn (muỗi, ong, v.v.); nói lặp lại; thúc giục liên tục; hỏi lặp đi lặp lại; khăng khăng một điểm; (từ tượng thanh) âm thanh leng keng…
tiếng leng keng
cảnh báo nhiều lần; khuyên nhủ; nhắc đi nhắc lại
dặn dò; nhắc nhở; khuyên bảo; chỉ dẫn cẩn thận và kiên trì
(từ tượng thanh) leng keng; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng
tiếng leng keng
(từ tượng thanh) leng keng; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng
chất vấn kỹ; làm rõ chi tiết; thăm dò; hỏi lặp đi lặp lại
đốt; cắn (côn trùng)
(từ tượng thanh) đinh đong; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng
(phương ngữ) con chuồn chuồn
(tượng thanh) ding dong; tiếng chuông reo; âm thanh loảng xoảng
(từ tượng thanh) âm thanh leng keng hoặc reng rẻng
kêu leng keng; reo leng keng; kêu loảng xoảng
nghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói
nghĩa đen: gõ vào chai nước vơi thì kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to; người có chút hiểu biết thì thích thể hiện, nhưng người…
liên tục dặn dò; nài nỉ hết lần này đến lần khác