Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “叩”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kòu

biến thể cũ của 叩[kou4]; gõ

Từ vựng
kòu

gõ; dập đầu

Từ vựng
叩首kòu shǒu

khấu đầu; cũng viết là 磕頭|磕头[ke1 tou2]

Cụm từ
叩头kòu tóu

khấu đầu (chào hỏi truyền thống, đặc biệt với bề trên, bao gồm quỳ và cúi đầu chạm đất); cũng viết là 磕頭|磕头[ke1 tou2]

Cụm từ
叩关kòu guān

gõ cổng (cách nói cổ); tiếp cận; xâm lược; tấn công khung thành (thể thao)

Cụm từ
叩门kòu mén

gõ cửa

Cụm từ
叩谒kòu yè

thăm viếng (đặc biệt là cấp trên)

Cụm từ
叩见kòu jiàn

khấu đầu chào

Cụm từ
叩球kòu qiú

đập bóng (bóng chuyền)

Cụm từ
叩拜kòu bài

cúi chào; khấu đầu

Cụm từ
叩应kòu yìng

cuộc gọi vào (từ mượn)

Cụm từ
叩问kòu wèn

(văn học) hỏi; hỏi thăm; chất vấn

Cụm từ
跪叩guì kòu

khấu đầu

Cụm từ
三跪九叩sān guì jiǔ kòu

quỳ ba lần và khấu đầu chín lần (nghi thức trang trọng khi yết kiến hoàng đế)

Cụm từ