Kết quả tra từ “口气”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
口气kǒu qì
tông giọng; cách nói; kiểu biểu đạt; ngữ điệu
松一口气sōng yī kǒu qì
thở phào nhẹ nhõm
舒一口气shū yī kǒu qì
thở phào nhẹ nhõm
探口气tàn kǒu qì
thăm dò ý kiến; lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp; cũng viết 探口風|探口风[tan4 kou3 feng1]
叹口气tàn kǒu qì
thở dài
出口气chū kǒu qì
trút giận; trả đũa ai đó
倒抽一口气dào chōu yī kǒu qì
hít vào một hơi (vì ngạc nhiên, lo lắng, sợ hãi, v.v.)
不蒸馒头争口气bù zhēng mán tou zhēng kǒu qì
không để bị áp đảo (thành ngữ); quyết tâm trả thù
一口气儿yī kǒu qì r
biến thể er hoá của 一口氣|一口气[yi1 kou3 qi4]
一口气yī kǒu qì
một hơi; liền một mạch; liên tục