Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “友谊”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

9 từ sẵn sàng
友谊
yǒu yì

tình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạn

Cụm từ
友谊县
Yǒu yì xiàn

huyện Hữu Nghị ở Song Nhã Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
友谊峰
Yǒu yì Fēng

Đỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai

Cụm từ
友谊赛
yǒu yì sài

trận đấu giao hữu; cuộc thi giao hữu

Cụm từ
友谊万岁
Yǒu yì wàn suì

xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]

Cụm từ
友谊商店
Yǒu yì Shāng diàn

Cửa hàng Hữu Nghị, cửa hàng quốc doanh của Trung Quốc ban đầu dành cho người nước ngoài, nhà ngoại giao, v.v., chuyên bán hàng nhập khẩu phương Tây và thủ công mỹ nghệ chất lượng…

Cụm từ
友谊地久天长
Yǒu yì dì jiǔ tiān cháng

Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 羅伯特·伯恩斯|罗伯特·伯恩斯[Luo2 bo2 te4 · Bo2 en1 si1], được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới hoặc như một lời chia tay; cũng được…

Cụm từ
友谊天长地久
Yǒu yì tiān cháng dì jiǔ

xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]

Cụm từ
超友谊关系
chāo yǒu yì guān xi

mối quan hệ trên mức tình bạn

Cụm từ