Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “卫队”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
卫队wèi duì

đội cận vệ (tức là nhóm binh sĩ)

Cụm từ
赤卫队Chì wèi duì

Hồng vệ binh

Cụm từ
贴身卫队tiē shēn wèi duì

vệ sĩ cá nhân

Cụm từ
亲卫队Qīn wèi duì

SS hay Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã

Cụm từ
航空自卫队háng kōng zì wèi duì

lực lượng phòng vệ trên không

Cụm từ
自卫队zì wèi duì

lực lượng tự vệ; lực lượng vũ trang Nhật Bản

Cụm từ
美国海岸警卫队Měi guó Hǎi àn Jǐng wèi duì

Lực lượng Tuần duyên Hoa Kỳ

Cụm từ
海岸护卫队hǎi àn hù wèi duì

lực lượng bảo vệ bờ biển

Cụm từ
海岸警卫队hǎi àn jǐng wèi duì

lực lượng bảo vệ bờ biển

Cụm từ
国民警卫队Guó mín Jǐng wèi duì

Vệ binh Quốc gia (Hoa Kỳ)

Cụm từ