Kết quả cho “俾”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gây ra; cho phép; phiên âm bi; tiếng Đài Loan đọc là [bi4]
để mà; để cho; nhằm để; gây ra việc gì đó
thành lan can; nhìn một cách nghi ngờ
tạo điều kiện; nhờ đó làm cho dễ dàng hơn
Bismarck (tên gọi); Otto von Bismarck (1815-1898), chính trị gia Phổ, Thủ tướng Phổ 1862-1873, Thủ tướng Đức 1871-1890
Pygmy
người Balochi (dân tộc ở Iran, Pakistan và Afghanistan)
nghĩa đen: biến đêm thành ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: thức khuya làm việc; chăm chỉ đặc biệt
biến ngày thành đêm (thành ngữ, từ Kinh Thi); nghĩa bóng: kéo dài cuộc vui bất kể giờ giấc
Balochistan (Pakistan)
Gabriel (tên trong Kinh Thánh)