Kết quả tra từ “俾”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
俾bǐ
gây ra; cho phép; phiên âm bi; tiếng Đài Loan đọc là [bi4]
俾路支省Bǐ lù zhī shěng
Balochistan (Pakistan)
俾路支Bǐ lù zhī
người Balochi (dân tộc ở Iran, Pakistan và Afghanistan)
俾格米bǐ gé mǐ
Pygmy
俾昼作夜bǐ zhòu zuò yè
biến ngày thành đêm (thành ngữ, từ Kinh Thi); nghĩa bóng: kéo dài cuộc vui bất kể giờ giấc
俾斯麦Bǐ sī mài
Bismarck (tên gọi); Otto von Bismarck (1815-1898), chính trị gia Phổ, Thủ tướng Phổ 1862-1873, Thủ tướng Đức 1871-1890
俾夜作昼bǐ yè zuò zhòu
nghĩa đen: biến đêm thành ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: thức khuya làm việc; chăm chỉ đặc biệt
俾利bǐ lì
tạo điều kiện; nhờ đó làm cho dễ dàng hơn
俾倪bǐ ní
thành lan can; nhìn một cách nghi ngờ
俾使bǐ shǐ
để mà; để cho; nhằm để; gây ra việc gì đó
加俾额尔Jiā bǐ é ěr
Gabriel (tên trong Kinh Thánh)