Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “俊”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jùn

biến thể của 俊[jun4]

Từ vựng
zùn

(cách phát âm theo phương ngữ của 俊[jun4]); ngầu; ngăn nắp

Từ vựng
jùn

thông minh; kiệt xuất; đẹp trai; tài năng

Từ vựng
jùn

biến thể cũ của 俊[jun4]

Từ vựng
俊雅jùn yǎ

(văn học) tao nhã; duyên dáng; tinh tế

Cụm từ
俊美jùn měi

xinh đẹp; đẹp trai

Cụm từ
俊秀jùn xiù

ưa nhìn; thanh lịch; xinh đẹp

Cụm từ
俊拔jùn bá

tài năng xuất chúng

Cụm từ
俊杰jùn jié

ưu tú; tài năng xuất chúng; thần đồng

Cụm từ
俊俏jùn qiào

thu hút và thông minh; quyến rũ; thanh lịch

Cụm từ
马俊仁Mǎ Jùn rén

Ma Junren (1944-), huấn luyện viên điền kinh Trung Quốc

Cụm từ
识时务者为俊杰shí shí wù zhě wéi jùn jié

(thành ngữ) chỉ có tài năng xuất chúng mới nhận ra xu hướng hiện tại; người khôn ngoan thì tuỳ hoàn cảnh mà hành động

Thành ngữ
英俊yīng jùn

đẹp trai

Cụm từ
肇俊哲Zhào Jùn zhé

Triệu Tuấn Triết (1979-), cầu thủ bóng đá Trung Quốc

Cụm từ
溥俊Pǔ jùn

một thân vương nhà Thanh được chỉ định làm người kế vị hoàng đế Quang Tự cho đến phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
海部俊树Hǎi bù Jùn shù

KAIFU Toshiki (1931-), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1989-1991

Cụm từ
杨俊Yáng Jùn

Dương Tuấn (571-600), con trai của hoàng đế đầu tiên nhà Tùy 楊堅|杨坚[Yang2 Jian1]

Cụm từ
李俊Lǐ Jùn

Li Jun, nhân vật hư cấu trong 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]

Cụm từ
朱俊Zhū Jùn

Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau

Cụm từ
忍俊不禁rěn jùn bù jīn

không nhịn được cười; không thể kiềm chế nụ cười

Cụm từ
忍俊rěn jùn

mỉm cười

Cụm từ
徐俊Xú Jùn

Từ Tuấn (1962-), đại kiện tướng cờ tướng Trung Quốc

Cụm từ
帝俊Dì jùn

Dijun, thần bảo hộ triều Thương, có thể là cùng với Hoàng đế huyền thoại 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]

Cụm từ