Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “俊”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

21 từ sẵn sàng
jùn

biến thể của 俊[jun4]

Từ vựng
zùn

(cách phát âm theo phương ngữ của 俊[jun4]); ngầu; ngăn nắp

Từ vựng
俊俏
jùn qiào

thu hút và thông minh; quyến rũ; thanh lịch

Cụm từ
俊拔
jùn bá

tài năng xuất chúng

Cụm từ
俊杰
jùn jié

ưu tú; tài năng xuất chúng; thần đồng

Cụm từ
俊秀
jùn xiù

ưa nhìn; thanh lịch; xinh đẹp

Cụm từ
俊美
jùn měi

xinh đẹp; đẹp trai

Cụm từ
俊雅
jùn yǎ

(văn học) tao nhã; duyên dáng; tinh tế

Cụm từ
帝俊
Dì jùn

Dijun, thần bảo hộ triều Thương, có thể là cùng với Hoàng đế huyền thoại 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]

Cụm từ
徐俊
Xú Jùn

Từ Tuấn (1962-), đại kiện tướng cờ tướng Trung Quốc

Cụm từ
忍俊
rěn jùn

mỉm cười

Cụm từ
朱俊
Zhū Jùn

Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau

Cụm từ
李俊
Lǐ Jùn

Li Jun, nhân vật hư cấu trong 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]

Cụm từ
杨俊
Yáng Jùn

Dương Tuấn (571-600), con trai của hoàng đế đầu tiên nhà Tùy 楊堅|杨坚[Yang2 Jian1]

Cụm từ
溥俊
Pǔ jùn

một thân vương nhà Thanh được chỉ định làm người kế vị hoàng đế Quang Tự cho đến phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
英俊
yīng jùn

đẹp trai

Cụm từ
肇俊哲
Zhào Jùn zhé

Triệu Tuấn Triết (1979-), cầu thủ bóng đá Trung Quốc

Cụm từ
马俊仁
Mǎ Jùn rén

Ma Junren (1944-), huấn luyện viên điền kinh Trung Quốc

Cụm từ
忍俊不禁
rěn jùn bù jīn

không nhịn được cười; không thể kiềm chế nụ cười

Cụm từ
海部俊树
Hǎi bù Jùn shù

KAIFU Toshiki (1931-), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1989-1991

Cụm từ
识时务者为俊杰
shí shí wù zhě wéi jùn jié

(thành ngữ) chỉ có tài năng xuất chúng mới nhận ra xu hướng hiện tại; người khôn ngoan thì tuỳ hoàn cảnh mà hành động

Thành ngữ