Kết quả cho “会议”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hội nghị
hội trường
phòng họp; phòng hội nghị
hội nghị và triển lãm
đại hội; họp toàn thể
cuộc họp công ty
hội nghị hiệp thương (diễn đàn chính trị thời kỳ đầu của chính quyền cộng sản); cuộc họp tham vấn; hội đồng thảo luận
triệu tập hội nghị; triệu tập cuộc họp
thành viên quốc hội; nghị sĩ quốc hội
chủ tịch (hoặc phát ngôn viên, v.v.) của quốc hội
hội nghị bàn tròn
hội nghị truyền hình
họp hằng tháng; hội nghị hằng tháng
cuộc họp tại chỗ
cuộc gọi hội nghị (điện thoại)
hội nghị liên tịch
Hội đồng Hành chính (Hồng Kông)
hội nghị truyền hình; cuộc họp video
hội nghị Tuân Nghĩa tháng 1 năm 1935 trước Vạn lý Trường chinh
hội nghị cấp bộ trưởng
cuộc họp kín
hội nghị lãnh đạo; cuộc họp thượng đỉnh
hội nghị thượng đỉnh
cuộc họp ủy ban