Kết quả tra từ “会议”
Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
cuộc họp; hội nghị; LT:場|场[chang3],屆|届[jie4]
hội trường
hội nghị và triển lãm
phòng họp; phòng hội nghị
hội nghị thượng đỉnh
hội nghị lãnh đạo; cuộc họp thượng đỉnh
cuộc gọi hội nghị (điện thoại)
cuộc họp kín
hội nghị cấp bộ trưởng
hội nghị cấp bộ trưởng
hội nghị Tuân Nghĩa tháng 1 năm 1935 trước Vạn lý Trường chinh
hội nghị truyền hình; cuộc họp video
Hội đồng Hành chính (Hồng Kông)
hội nghị liên tịch
cuộc họp tại chỗ
Hội nghị Potsdam, tháng 7-8 năm 1945, giữa Truman, Stalin và các thủ tướng Anh Churchill và Attlee
họp hằng tháng; hội nghị hằng tháng
hội nghị truyền hình
cuộc họp ủy ban
Thỏa thuận Thiên Tân năm 1885 giữa Lý Hồng Chương 李鴻章|李鸿章[Li3 Hong2 zhang1] và Itō Hirobumi 伊藤博文[Yi1 teng2 Bo2 wen2] để rút quân Thanh và Nhật…
hội nghị bàn tròn
chủ tịch (hoặc phát ngôn viên, v.v.) của quốc hội
thành viên quốc hội; nghị sĩ quốc hội
triệu tập hội nghị; triệu tập cuộc họp
hội nghị hiệp thương (diễn đàn chính trị thời kỳ đầu của chính quyền cộng sản); cuộc họp tham vấn; hội đồng thảo luận
cuộc họp công ty
đại hội; họp toàn thể
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
Tổ chức Hội nghị Hồi giáo
Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc (CPPCC)