Kết quả cho “人间”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhân gian; trái đất
Phật giáo Nhân gian
Tác phẩm La Comédie humaine, loạt tiểu thuyết của tiểu thuyết gia Pháp thế kỷ 19 Honoré de Balzac 巴爾扎克|巴尔扎克[Ba1 er3 zha1 ke4]
địa ngục trần gian (thành ngữ); chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống; nghĩa bóng: trải qua thời gian khó chịu
thiên đường nơi trần thế; biệt danh của thành phố Tô Châu
(từ mới khoảng năm 2021) giữ được sự tỉnh táo; không bị cuốn theo; không để thành công làm lu mờ đầu óc
biến mất; biến mất không dấu vết
phòng đơn (khách sạn)
phòng đôi (khách sạn)
nghĩa đen: không ăn thức ăn của người phàm; nghĩa bóng: đặt mình trên người thường