Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “人间”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
人间rén jiān

nhân gian; trái đất

Cụm từ
人间蒸发rén jiān zhēng fā

biến mất; biến mất không dấu vết

Cụm từ
人间清醒rén jiān qīng xǐng

(từ mới khoảng năm 2021) giữ được sự tỉnh táo; không bị cuốn theo; không để thành công làm lu mờ đầu óc

Cụm từ
人间天堂rén jiān tiān táng

thiên đường nơi trần thế; biệt danh của thành phố Tô Châu

Cụm từ
人间地狱rén jiān dì yù

địa ngục trần gian (thành ngữ); chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống; nghĩa bóng: trải qua thời gian khó chịu

Thành ngữ
人间喜剧Rén jiān Xǐ jù

Tác phẩm La Comédie humaine, loạt tiểu thuyết của tiểu thuyết gia Pháp thế kỷ 19 Honoré de Balzac 巴爾扎克|巴尔扎克[Ba1 er3 zha1 ke4]

Cụm từ
人间佛教Rén jiān Fó jiào

Phật giáo Nhân gian

Cụm từ
双人间shuāng rén jiān

phòng đôi (khách sạn)

Cụm từ
单人间dān rén jiān

phòng đơn (khách sạn)

Cụm từ
不食人间烟火bù shí rén jiān yān huǒ

nghĩa đen: không ăn thức ăn của người phàm; nghĩa bóng: đặt mình trên người thường

Cụm từ