Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “不平”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

18 từ sẵn sàng
不平
bù píng

không đồng đều; bất công; không công bằng; sai trái; oán hận; phẫn nộ; không hài lòng

Cụm từ
不平凡
bù píng fán

tuyệt vời; một cách tuyệt vời

Cụm từ
不平常
bù píng cháng

đáng chú ý; đáng kể; khác thường

Cụm từ
不平等
bù píng děng

bất bình đẳng; không công bằng

Cụm từ
不平衡
bù píng héng

mất cân bằng

Cụm từ
不平则鸣
bù píng zé míng

ở đâu có bất công, ở đó có tiếng kêu oan; con người sẽ lên tiếng chống lại bất công

Cụm từ
不平等条约
bù píng děng tiáo yuē

(thuật ngữ xuất hiện khoảng những năm 1920) hiệp ước bất bình đẳng – một hiệp ước giữa Trung Quốc và một hoặc nhiều quốc gia xâm lược (bao gồm Nga, Nhật Bản và các cường quốc…

Cụm từ
抱不平
bào bù píng

bất bình với sự bất công

Cụm từ
气不平
qì bù píng

tức giận vì bất công

Cụm từ
鸣不平
míng bù píng

lên tiếng phản đối bất công; phản đối sự không công bằng

Cụm từ
凹凸不平
āo tū bù píng

bề mặt không phẳng; đường gồ ghề

Cụm từ
坎坷不平
kǎn kě bù píng

đường lồi lõm gập ghềnh (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy thất vọng và hy vọng tan vỡ

Thành ngữ
忿忿不平
fèn fèn bù píng

biến thể của 憤憤不平|愤愤不平[fen4 fen4 bu4 ping2]

Cụm từ
愤愤不平
fèn fèn bù píng

cảm thấy phẫn nộ; cảm thấy bất bình

Cụm từ
打抱不平
dǎ bào bù píng

đứng ra giúp người bị oan ức; đấu tranh cho công lý; cũng viết là 抱打不平[bao4 da3 bu4 ping2]

Cụm từ
抑郁不平
yì yù bù píng

trạng thái trầm cảm (thành ngữ)

Thành ngữ
抱打不平
bào dǎ bù píng

xem 打抱不平[da3 bao4 bu4 ping2]

Cụm từ
路见不平,拔刀相助
lù jiàn bù píng , bá dāo xiāng zhù

nghĩa đen: can thiệp khi thấy bất công (thành ngữ); nghĩa bóng: lao vào cứu giúp; đóng vai anh hùng

Thành ngữ